728x90 / 970x90
Tỷ giá Dinar Bahrain sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Dinar Bahrain sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Dinar Bahrain được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại BHD sang DKK
Cập nhật
1
BHD
=
17.4502345
DKK
+0.21% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 BHD = kr17.4502345 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = .د.ب0.05730582 BHD
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
kr17.40179075
Hiện tại
kr17.4502345
Cao nhất
kr17.4502345
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dinar Bahrain sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá BHD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá BHD/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 BHD sang DKK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
17.4502345 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.03699 DKK
+0.21%
7 ngày qua
+0.151861 DKK
+0.88%
30 ngày qua
+0.427061 DKK
+2.51%
1 năm qua
+0.570552 DKK
+3.38%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
99/100
Thấp nhất
16.45167675 Hôm nay
17.4502345 Cao nhất
17.45529727
16.45167675 Hôm nay
17.4502345 Cao nhất
17.45529727
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+1.95%
Tháng 10
-0.70%
Tháng 11
-1.06%
Tháng 12
-1.15%
Tháng 1
+1.00%
Tháng 2
+1.60%
Tháng 3
-1.25%
Tháng 4
+0.73%
Tháng 5
+2.12%
Tháng 6
-0.97%
Tháng 7
-1.06%
Tháng 8
+2.04%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá BHD/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 BHD sang DKK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 18.76987405 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · BHD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
18.76987405 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
17.22716012
–
20.57237727
DKK
Năm biến động
+6.36%
2023
Tỷ giá trung bình
18.28450514 DKK
Vị trí: 71/100
Biên độ hàng năm
17.58088216
–
18.90525392
DKK
BHD giảm giá
-3.10%
2024
Tỷ giá trung bình
18.29776751 DKK
Vị trí: 71/100
Biên độ hàng năm
17.68217453
–
19.12319521
DKK
BHD tăng giá
+6.99%
2025
Tỷ giá trung bình
17.55351793 DKK
Vị trí: 27/100
Biên độ hàng năm
16.68670324
–
19.33976821
DKK
Năm biến động
-11.59%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
17.11481192 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
16.45167675
–
17.45529727
DKK
BHD tăng giá
+3.48%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.