Tỷ giá Koruna Cộng hòa Séc sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Koruna Cộng hòa Séc sang Dobra São Tomé và Príncipe hiển thị giá trị hiện tại của Koruna Cộng hòa Séc được định giá bằng Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại CZK sang STD

Cập nhật
Koruna Cộng hòa Séc 1 CZK = Dobra São Tomé và Príncipe 1,033.64 STD
-0.64% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất Db1,033.64 Hiện tại Db1,033.64 Cao nhất Db1,039.88
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Koruna Cộng hòa Séc sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá CZK sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CZK/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 CZK sang STD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1,033.64 STD
2026-09-30
24 giờ qua
-6.658603 STD
-0.64%
7 ngày qua
-13.972185 STD
-1.33%
30 ngày qua
-35.83242 STD
-3.35%
1 năm qua
-40.823257 STD
-3.80%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
0/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
1,033.64
Hôm nay
1,033.64
Cao nhất
1,107.08
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-2.00%
Tháng 10
+1.18%
Tháng 11
+1.07%
Tháng 12
+0.46%
Tháng 1
+0.06%
Tháng 2
-3.09%
Tháng 3
+1.74%
Tháng 4
-0.23%
Tháng 5
-1.73%
Tháng 6
+1.30%
Tháng 7
+1.05%
Tháng 8
-3.17%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CZK/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 CZK sang STD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 1,061.35 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · CZK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 950.2610101 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
882.64739952 – 1,011.28 STD
Năm biến động +4.50%
2023
Tỷ giá trung bình 1,018.6 STD
Vị trí: 62/100
Biên độ hàng năm
948.35944516 – 1,084.16 STD
Năm biến động -1.62%
2024
Tỷ giá trung bình 959.96852287 STD
Vị trí: 9/100
Biên độ hàng năm
915.42268117 – 996.94408526 STD
CZK giảm giá -8.18%
2025
Tỷ giá trung bình 1,020.96 STD
Vị trí: 64/100
Biên độ hàng năm
906.10678021 – 1,087.07 STD
Năm biến động +18.12%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1,061.35 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1,033.64 – 1,107.08 STD
CZK giảm giá -4.33%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.