728x90 / 970x90

Tỷ giá Peso Dominica sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Peso Dominica sang Dobra São Tomé và Príncipe hiển thị giá trị hiện tại của Peso Dominica được định giá bằng Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại DOP sang STD

Cập nhật
Peso Dominica 1 DOP = Dobra São Tomé và Príncipe 374.02226384 STD
-0.08% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất Db374.02226384 Hiện tại Db374.02226384 Cao nhất Db374.30991974
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Peso Dominica sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá DOP sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá DOP/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 DOP sang STD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
374.02226384 STD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.287656 STD
-0.08%
7 ngày qua
-1.197611 STD
-0.32%
30 ngày qua
-3.439051 STD
-0.91%
1 năm qua
+16.28284 STD
+4.55%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
71/100
Biên độ cao
Thấp nhất
346.12113973
Hôm nay
374.02226384
Cao nhất
385.21501024
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-2.95%
Tháng 10
+2.40%
Tháng 11
-0.88%
Tháng 12
+0.54%
Tháng 1
+5.07%
Tháng 2
+0.61%
Tháng 3
+1.47%
Tháng 4
+1.39%
Tháng 5
-2.10%
Tháng 6
+2.72%
Tháng 7
-1.88%
Tháng 8
-1.33%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá DOP/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 DOP sang STD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 403.81841115 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · DOP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 403.81841115 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
364.88574769 – 435.58662628 STD
Năm biến động +9.99%
2023
Tỷ giá trung bình 403.64641692 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
383.46268015 – 422.33785721 STD
DOP giảm giá -5.49%
2024
Tỷ giá trung bình 374.93178391 STD
Vị trí: 32/100
Biên độ hàng năm
364.63021162 – 384.515394 STD
DOP giảm giá -4.83%
2025
Tỷ giá trung bình 361.37953991 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
346.12113973 – 379.7266741 STD
DOP giảm giá -3.14%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 372.47877903 STD
Vị trí: 26/100
Biên độ hàng năm
349.30622852 – 385.21501024 STD
DOP tăng giá +5.90%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.