728x90 / 970x90
Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Tala Samoa hôm nay
Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Tala Samoa hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Hồng Kông được định giá bằng Tala Samoa. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại HKD sang WST
Cập nhật
1
HKD
=
0.35064798
WST
-0.01% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 HKD = WS$0.35064798 WST
Tỷ giá nghịch đảo
1 WST = $2.85186303 HKD
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
WS$0.35063586
Hiện tại
WS$0.35064798
Cao nhất
WS$0.35068396
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Tala Samoa
Theo dõi xu hướng tỷ giá HKD sang WST trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá HKD/WST
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 HKD sang WST.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.35064798 WST
2026-09-29
24 giờ qua
-0.000046 WST
-0.01%
7 ngày qua
-0.000073 WST
-0.02%
30 ngày qua
+0.002503 WST
+0.72%
1 năm qua
-0.00709 WST
-1.98%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
26/100
Thấp nhất
0.34657402 Hôm nay
0.35064798 Cao nhất
0.36238682
0.34657402 Hôm nay
0.35064798 Cao nhất
0.36238682
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.32%
Tháng 10
+0.77%
Tháng 11
+0.05%
Tháng 12
-2.04%
Tháng 1
-1.64%
Tháng 2
+0.45%
Tháng 3
+0.05%
Tháng 4
-0.02%
Tháng 5
-0.07%
Tháng 6
+0.45%
Tháng 7
-0.94%
Tháng 8
+0.74%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá HKD/WST trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 HKD sang WST.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2024 · 0.35884212 WST
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · HKD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.34163693 WST
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.32857601
–
0.36247875
WST
HKD tăng giá
+3.48%
2023
Tỷ giá trung bình
0.34896001 WST
Vị trí: 43/100
Biên độ hàng năm
0.34361374
–
0.35940311
WST
HKD tăng giá
+3.61%
2024
Tỷ giá trung bình
0.35884212 WST
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.35722259
–
0.36072015
WST
Năm ổn định
+0.54%
2025
Tỷ giá trung bình
0.35870637 WST
Vị trí: 99/100
Biên độ hàng năm
0.34892831
–
0.36238682
WST
Năm ổn định
+0.38%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.35047617 WST
Vị trí: 51/100
Biên độ hàng năm
0.34657402
–
0.36176517
WST
HKD giảm giá
-3.07%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.