728x90 / 970x90

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Đô la New Zealand được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại NZD sang DKK

Cập nhật
Đô la New Zealand 1 NZD = Krone Đan Mạch 3.72305156 DKK
+0.29% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Ở giữa
Thấp nhất kr3.71914767 Hiện tại kr3.72305156 Cao nhất kr3.72999135
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Đô la New Zealand sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá NZD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá NZD/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 NZD sang DKK.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
3.72305156 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.010849 DKK
+0.29%
7 ngày qua
-0.018151 DKK
-0.49%
30 ngày qua
-0.093462 DKK
-2.45%
1 năm qua
+0.036414 DKK
+0.99%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
46/100
Biên độ trung bình
Thấp nhất
3.62437525
Hôm nay
3.72305156
Cao nhất
3.83887828
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.06%
Tháng 10
-0.30%
Tháng 11
-0.58%
Tháng 12
+3.63%
Tháng 1
+0.24%
Tháng 2
-1.65%
Tháng 3
+1.44%
Tháng 4
+1.99%
Tháng 5
-2.53%
Tháng 6
+2.23%
Tháng 7
-0.10%
Tháng 8
-2.03%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá NZD/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 NZD sang DKK.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 4.4886441 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 4.4886441 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
4.24756473 – 4.73866277 DKK
NZD giảm giá -1.41%
2023
Tỷ giá trung bình 4.23056735 DKK
Vị trí: 65/100
Biên độ hàng năm
4.05415819 – 4.44403893 DKK
NZD giảm giá -3.35%
2024
Tỷ giá trung bình 4.17004634 DKK
Vị trí: 56/100
Biên độ hàng năm
4.02367942 – 4.2825103 DKK
NZD giảm giá -5.51%
2025
Tỷ giá trung bình 3.84692196 DKK
Vị trí: 12/100
Biên độ hàng năm
3.62437525 – 4.09391119 DKK
Năm biến động -9.24%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 3.76002558 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
3.66149114 – 3.83887828 DKK
Năm ổn định +1.68%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.