728x90 / 970x90

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Kina Papua New Guinean hôm nay

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Kina Papua New Guinean hiển thị giá trị hiện tại của Đô la New Zealand được định giá bằng Kina Papua New Guinean. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại NZD sang PGK

Cập nhật
Đô la New Zealand 1 NZD = Kina Papua New Guinean 2.55809017 PGK
+1.37% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức cao nhất
Thấp nhất K2.51522264 Hiện tại K2.55809017 Cao nhất K2.56782014
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Đô la New Zealand sang Kina Papua New Guinean

Theo dõi xu hướng tỷ giá NZD sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá NZD/PGK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 NZD sang PGK.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
2.55809017 PGK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.03456 PGK
+1.37%
7 ngày qua
+0.005327 PGK
+0.21%
30 ngày qua
-0.072083 PGK
-2.74%
1 năm qua
+0.092603 PGK
+3.76%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
64/100
Biên độ trung bình
Thấp nhất
2.36724006
Hôm nay
2.55809017
Cao nhất
2.66565707
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-2.62%
Tháng 10
+1.96%
Tháng 11
+
Tháng 12
+4.83%
Tháng 1
+1.05%
Tháng 2
-2.93%
Tháng 3
+2.33%
Tháng 4
+1.95%
Tháng 5
-4.06%
Tháng 6
+5.23%
Tháng 7
+0.02%
Tháng 8
-2.10%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá NZD/PGK trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 NZD sang PGK.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 2.55266587 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · NZD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.24135138 PGK
Vị trí: 9/100
Biên độ hàng năm
1.78850967 – 2.46044652 PGK
Năm biến động -7.34%
2023
Tỷ giá trung bình 2.21128791 PGK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
2.08454241 – 2.39126264 PGK
Năm biến động +6.61%
2024
Tỷ giá trung bình 2.35427796 PGK
Vị trí: 42/100
Biên độ hàng năm
2.23057376 – 2.52409226 PGK
Năm biến động -5.16%
2025
Tỷ giá trung bình 2.4110452 PGK
Vị trí: 59/100
Biên độ hàng năm
2.22514015 – 2.52419146 PGK
Năm biến động +7.74%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 2.55266587 PGK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
2.44440712 – 2.66565707 PGK
NZD tăng giá +4.19%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.