Tỷ giá Đô la New Zealand sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Dobra São Tomé và Príncipe hiển thị giá trị hiện tại của Đô la New Zealand được định giá bằng Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại NZD sang STD

Cập nhật
Đô la New Zealand 1 NZD = Dobra São Tomé và Príncipe 12,580.98 STD
-0.38% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất Db12,572.65 Hiện tại Db12,580.98 Cao nhất Db12,646.44
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Đô la New Zealand sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá NZD sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá NZD/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 NZD sang STD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
12,580.98 STD
2026-09-29
24 giờ qua
-47.50285 STD
-0.38%
7 ngày qua
-183.15175 STD
-1.43%
30 ngày qua
-598.265927 STD
-4.54%
1 năm qua
-332.828831 STD
-2.58%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
11/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
12,466.7
Hôm nay
12,580.98
Cao nhất
13,540.63
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-1.77%
Tháng 10
+0.22%
Tháng 11
+0.47%
Tháng 12
+4.54%
Tháng 1
-0.12%
Tháng 2
-3.47%
Tháng 3
+2.67%
Tháng 4
+1.39%
Tháng 5
-4.33%
Tháng 6
+3.56%
Tháng 7
+0.66%
Tháng 8
-4.19%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá NZD/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 NZD sang STD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 14,080.63 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 14,080.63 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
12,665.43 – 15,102.18 STD
Năm biến động +0.06%
2023
Tỷ giá trung bình 13,876.64 STD
Vị trí: 82/100
Biên độ hàng năm
12,896.7 – 14,831.98 STD
Năm biến động -2.86%
2024
Tỷ giá trung bình 13,479.63 STD
Vị trí: 46/100
Biên độ hàng năm
12,462.77 – 14,149.53 STD
Năm biến động -11.49%
2025
Tỷ giá trung bình 12,966.03 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
12,316.17 – 13,592.68 STD
NZD tăng giá +2.68%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 12,974.37 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
12,564.82 – 13,540.63 STD
Năm ổn định -1.97%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.