728x90 / 970x90
Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Nhân dân tệ hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Nhân dân tệ hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Nhân dân tệ. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại PGK sang CNY
Cập nhật
1
PGK
=
1.48172268
CNY
-1.63% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 PGK = ¥1.48172268 CNY
Tỷ giá nghịch đảo
1 CNY = K0.67489012 PGK
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
¥1.48161223
Hiện tại
¥1.48172268
Cao nhất
¥1.50995106
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Nhân dân tệ
Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang CNY trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/CNY
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang CNY.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1.48172268 CNY
2026-09-29
24 giờ qua
-0.024526 CNY
-1.63%
7 ngày qua
-0.022031 CNY
-1.47%
30 ngày qua
-0.027128 CNY
-1.80%
1 năm qua
-0.204561 CNY
-12.13%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
0/100
Thấp nhất
1.48161223 Hôm nay
1.48172268 Cao nhất
1.70170302
1.48161223 Hôm nay
1.48172268 Cao nhất
1.70170302
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.84%
Tháng 10
-2.28%
Tháng 11
-0.61%
Tháng 12
-0.91%
Tháng 1
-2.49%
Tháng 2
-0.02%
Tháng 3
-0.31%
Tháng 4
-1.45%
Tháng 5
+0.08%
Tháng 6
-2.20%
Tháng 7
+0.19%
Tháng 8
-2.25%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/CNY trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang CNY.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2023 · 1.96408694 CNY
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.90961164 CNY
Vị trí: 87/100
Biên độ hàng năm
1.78441957
–
2.38715427
CNY
Năm biến động
+8.68%
2023
Tỷ giá trung bình
1.96408694 CNY
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1.87185747
–
2.06863636
CNY
PGK giảm giá
-4.22%
2024
Tỷ giá trung bình
1.84488242 CNY
Vị trí: 71/100
Biên độ hàng năm
1.75800624
–
1.93200806
CNY
PGK giảm giá
-3.78%
2025
Tỷ giá trung bình
1.73578867 CNY
Vị trí: 44/100
Biên độ hàng năm
1.62126462
–
1.85035336
CNY
Năm biến động
-8.64%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.55492931 CNY
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.48161223
–
1.64911241
CNY
PGK giảm giá
-9.72%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.