728x90 / 970x90
Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại PGK sang DKK
Cập nhật
1
PGK
=
1.45360366
DKK
-1.40% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 PGK = kr1.45360366 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = K0.68794543 PGK
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
kr1.45241222
Hiện tại
kr1.45360366
Cao nhất
kr1.47981527
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang DKK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1.45360366 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
-0.020568 DKK
-1.40%
7 ngày qua
-0.010828 DKK
-0.74%
30 ngày qua
+0.006336 DKK
+0.44%
1 năm qua
-0.05391 DKK
-3.58%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
24/100
Thấp nhất
1.42617118 Hôm nay
1.45360366 Cao nhất
1.53947255
1.42617118 Hôm nay
1.45360366 Cao nhất
1.53947255
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.62%
Tháng 10
-2.22%
Tháng 11
-0.59%
Tháng 12
-1.14%
Tháng 1
-0.79%
Tháng 2
+1.32%
Tháng 3
-0.87%
Tháng 4
+0.04%
Tháng 5
+1.60%
Tháng 6
-2.85%
Tháng 7
-0.13%
Tháng 8
-0.05%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang DKK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 2.00774129 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.00774129 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1.84223104
–
2.5486019
DKK
Năm biến động
+6.40%
2023
Tỷ giá trung bình
1.91388607 DKK
Vị trí: 82/100
Biên độ hàng năm
1.78636647
–
2.00883967
DKK
Năm biến động
-9.35%
2024
Tỷ giá trung bình
1.7722657 DKK
Vị trí: 56/100
Biên độ hàng năm
1.67788916
–
1.8582939
DKK
PGK giảm giá
-0.37%
2025
Tỷ giá trung bình
1.59845827 DKK
Vị trí: 23/100
Biên độ hàng năm
1.46849526
–
1.82961257
DKK
Năm biến động
-15.75%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.47332957 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.42617118
–
1.51603451
DKK
Năm ổn định
-2.53%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.