Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Franc Guinea hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Franc Guinea hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Franc Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại PGK sang GNF
Cập nhật
1
PGK
=
1,943.9
GNF
-1.53% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 PGK = FG1,943.9 GNF
Tỷ giá nghịch đảo
1 GNF = K0.00051443 PGK
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
FG1,940.3
Hiện tại
FG1,943.9
Cao nhất
FG1,975.23
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Franc Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang GNF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/GNF
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang GNF.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1,943.9 GNF
2026-09-29
24 giờ qua
-30.114594 GNF
-1.53%
7 ngày qua
-26.210346 GNF
-1.33%
30 ngày qua
-43.784921 GNF
-2.20%
1 năm qua
-96.799307 GNF
-4.74%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
3/100
Thấp nhất
1,940.3 Hôm nay
1,943.9 Cao nhất
2,073.5
1,940.3 Hôm nay
1,943.9 Cao nhất
2,073.5
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.91%
Tháng 10
-1.55%
Tháng 11
+1.10%
Tháng 12
-0.33%
Tháng 1
-1.94%
Tháng 2
-0.41%
Tháng 3
+0.38%
Tháng 4
-0.58%
Tháng 5
-0.54%
Tháng 6
-1.78%
Tháng 7
+1.52%
Tháng 8
-2.34%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/GNF trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang GNF.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 2,498.9 GNF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2,498.9 GNF
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
2,414.5
–
3,176.97
GNF
Năm biến động
-5.82%
2023
Tỷ giá trung bình
2,394.22 GNF
Vị trí: 79/100
Biên độ hàng năm
2,269.88
–
2,500
GNF
PGK giảm giá
-7.37%
2024
Tỷ giá trung bình
2,213.55 GNF
Vị trí: 43/100
Biên độ hàng năm
2,127.67
–
2,325.27
GNF
PGK giảm giá
-6.44%
2025
Tỷ giá trung bình
2,092.51 GNF
Vị trí: 18/100
Biên độ hàng năm
2,021.32
–
2,184.76
GNF
PGK giảm giá
-3.47%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2,001.85 GNF
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1,940.3
–
2,070.67
GNF
PGK giảm giá
-5.35%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.