Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Đồng Đô la Zimbabwe (2009) hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Đồng Đô la Zimbabwe (2009) hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Đồng Đô la Zimbabwe (2009). Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại PGK sang ZWL
Cập nhật
1
PGK
=
71.15320788
ZWL
-1.45% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 PGK = $71.15320788 ZWL
Tỷ giá nghịch đảo
1 ZWL = K0.01405418 PGK
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
$71.1325854
Hiện tại
$71.15320788
Cao nhất
$72.45316983
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Đồng Đô la Zimbabwe (2009)
Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang ZWL trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/ZWL
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang ZWL.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
71.15320788 ZWL
2026-09-30
24 giờ qua
-1.048537 ZWL
-1.45%
7 ngày qua
-1.104824 ZWL
-1.53%
30 ngày qua
-1.258984 ZWL
-1.74%
1 năm qua
-4.540008 ZWL
-6.00%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
0/100
Thấp nhất
71.1325854 Hôm nay
71.15320788 Cao nhất
76.96444577
71.1325854 Hôm nay
71.15320788 Cao nhất
76.96444577
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.87%
Tháng 10
-1.70%
Tháng 11
+0.47%
Tháng 12
-0.27%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.55%
Tháng 3
+0.33%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
-2.03%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/ZWL trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang ZWL.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 91.36241608 ZWL
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
91.36241608 ZWL
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
89.58118016
–
116.3143942
ZWL
Năm biến động
+0.14%
2023
Tỷ giá trung bình
89.44773822 ZWL
Vị trí: 89/100
Biên độ hàng năm
84.98845266
–
92.66741722
ZWL
PGK giảm giá
-6.67%
2024
Tỷ giá trung bình
82.77006214 ZWL
Vị trí: 52/100
Biên độ hàng năm
79.25851444
–
87.06232256
ZWL
PGK giảm giá
-6.67%
2025
Tỷ giá trung bình
77.7504133 ZWL
Vị trí: 24/100
Biên độ hàng năm
74.51430328
–
81.27208481
ZWL
PGK giảm giá
-4.70%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
73.42992517 ZWL
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
71.1325854
–
76.1463514
ZWL
PGK giảm giá
-5.80%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.