728x90 / 970x90
Tỷ giá Riyal Ả Rập Xê-út sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Riyal Ả Rập Xê-út sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Riyal Ả Rập Xê-út được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại SAR sang DKK
Cập nhật
1
SAR
=
1.75161136
DKK
+0.13% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 SAR = kr1.75161136 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = ﷼0.5709029 SAR
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
kr1.74843331
Hiện tại
kr1.75161136
Cao nhất
kr1.75207721
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Riyal Ả Rập Xê-út sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá SAR sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SAR/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 SAR sang DKK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1.75161136 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.002297 DKK
+0.13%
7 ngày qua
+0.015153 DKK
+0.87%
30 ngày qua
+0.024978 DKK
+1.45%
1 năm qua
+0.054829 DKK
+3.23%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
89/100
Thấp nhất
1.65358167 Hôm nay
1.75161136 Cao nhất
1.76312897
1.65358167 Hôm nay
1.75161136 Cao nhất
1.76312897
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+1.73%
Tháng 10
-0.37%
Tháng 11
-0.99%
Tháng 12
-0.89%
Tháng 1
+0.66%
Tháng 2
+1.38%
Tháng 3
-1.11%
Tháng 4
+0.45%
Tháng 5
+1.92%
Tháng 6
-1.05%
Tháng 7
-1.57%
Tháng 8
+1.99%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SAR/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 SAR sang DKK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 1.88453164 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · SAR tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.88453164 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1.73059286
–
2.0621259
DKK
Năm biến động
+6.12%
2023
Tỷ giá trung bình
1.83660042 DKK
Vị trí: 71/100
Biên độ hàng năm
1.76673374
–
1.90014669
DKK
Năm ổn định
-2.64%
2024
Tỷ giá trung bình
1.8377029 DKK
Vị trí: 72/100
Biên độ hàng năm
1.77640244
–
1.91903615
DKK
SAR tăng giá
+6.57%
2025
Tỷ giá trung bình
1.76358202 DKK
Vị trí: 27/100
Biên độ hàng năm
1.67723906
–
1.9408585
DKK
Năm biến động
-11.47%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.71972093 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.65358167
–
1.76312897
DKK
SAR tăng giá
+3.34%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.