728x90 / 970x90

Tỷ giá Đô la Singapore sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Đô la Singapore sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Singapore được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại SGD sang DKK

Cập nhật
Đô la Singapore 1 SGD = Krone Đan Mạch 5.15014461 DKK
+0.22% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức cao nhất
Thấp nhất kr5.13975554 Hiện tại kr5.15014461 Cao nhất kr5.15014461
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá SGD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá SGD/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 SGD sang DKK.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
5.15014461 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.011265 DKK
+0.22%
7 ngày qua
+0.029066 DKK
+0.57%
30 ngày qua
+0.089158 DKK
+1.76%
1 năm qua
+0.21977 DKK
+4.46%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
100/100
Biên độ cao
Thấp nhất
4.91807603
Hôm nay
5.15014461
Cao nhất
5.15014461
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.84%
Tháng 10
-0.35%
Tháng 11
-0.34%
Tháng 12
+0.29%
Tháng 1
+0.96%
Tháng 2
+0.51%
Tháng 3
-0.44%
Tháng 4
+0.24%
Tháng 5
+0.69%
Tháng 6
-0.37%
Tháng 7
+0.23%
Tháng 8
+1.70%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá SGD/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 SGD sang DKK.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2024 · 5.15964523 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · SGD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 5.13047606 DKK
Vị trí: 74/100
Biên độ hàng năm
4.8240409 – 5.38972499 DKK
SGD tăng giá +6.89%
2023
Tỷ giá trung bình 5.13058509 DKK
Vị trí: 74/100
Biên độ hàng năm
5.0157923 – 5.2551927 DKK
Năm ổn định -1.54%
2024
Tỷ giá trung bình 5.15964523 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
5.0790543 – 5.31593019 DKK
SGD tăng giá +3.12%
2025
Tỷ giá trung bình 5.059455 DKK
Vị trí: 11/100
Biên độ hàng năm
4.92264187 – 5.34430226 DKK
SGD giảm giá -6.16%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 5.04761412 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
4.91807603 – 5.15014461 DKK
SGD tăng giá +4.08%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.