Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Dobra São Tomé và Príncipe được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại STD sang DKK
Cập nhật
1
STD
=
0.00029585
DKK
+0.38% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 STD = kr0.00029585 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = Db3,380.14 STD
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
kr0.00029491
Hiện tại
kr0.00029585
Cao nhất
kr0.00029601
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá STD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá STD/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 STD sang DKK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00029585 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.000001 DKK
+0.38%
7 ngày qua
+0.000003 DKK
+0.94%
30 ngày qua
+0.000006 DKK
+2.16%
1 năm qua
+0.00001 DKK
+3.63%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
99/100
Thấp nhất
0.0002783 Hôm nay
0.00029585 Cao nhất
0.00029601
0.0002783 Hôm nay
0.00029585 Cao nhất
0.00029601
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+1.74%
Tháng 10
-0.52%
Tháng 11
-1.05%
Tháng 12
-0.87%
Tháng 1
+0.37%
Tháng 2
+1.88%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-0.76%
Tháng 8
+2.23%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá STD/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 STD sang DKK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 0.00031911 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · STD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00031911 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.00029966
–
0.00034145
DKK
Năm biến động
-1.47%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00030505 DKK
Vị trí: 52/100
Biên độ hàng năm
0.00029042
–
0.00031985
DKK
STD giảm giá
-0.51%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00030946 DKK
Vị trí: 67/100
Biên độ hàng năm
0.00029912
–
0.00032348
DKK
STD tăng giá
+6.75%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00029689 DKK
Vị trí: 24/100
Biên độ hàng năm
0.00028233
–
0.00032682
DKK
Năm biến động
-11.60%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00028982 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.0002783
–
0.00029601
DKK
STD tăng giá
+3.69%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.