728x90 / 970x90
Tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Koruna Cộng hòa Séc hôm nay
Tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Koruna Cộng hòa Séc hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Đài Loan mới được định giá bằng Koruna Cộng hòa Séc. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại TWD sang CZK
Cập nhật
1
TWD
=
0.67365167
CZK
-0.31% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 TWD = Kč0.67365167 CZK
Tỷ giá nghịch đảo
1 CZK = NT$1.48444669 TWD
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
Kč0.67365167
Hiện tại
Kč0.67365167
Cao nhất
Kč0.67504115
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Koruna Cộng hòa Séc
Theo dõi xu hướng tỷ giá TWD sang CZK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TWD/CZK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 TWD sang CZK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.67365167 CZK
2026-09-29
24 giờ qua
-0.002081 CZK
-0.31%
7 ngày qua
+0.005528 CZK
+0.83%
30 ngày qua
+0.015009 CZK
+2.28%
1 năm qua
-0.006178 CZK
-0.91%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
66/100
Thấp nhất
0.64347645 Hôm nay
0.67365167 Cao nhất
0.68891721
0.64347645 Hôm nay
0.67365167 Cao nhất
0.68891721
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.91%
Tháng 10
-3.04%
Tháng 11
-0.97%
Tháng 12
-1.30%
Tháng 1
+0.62%
Tháng 2
+1.26%
Tháng 3
-0.36%
Tháng 4
+0.89%
Tháng 5
+0.06%
Tháng 6
-2.51%
Tháng 7
+0.89%
Tháng 8
+2.18%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TWD/CZK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 TWD sang CZK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 0.78464363 CZK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.78464363 CZK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.73604996
–
0.83878498
CZK
Năm biến động
-6.73%
2023
Tỷ giá trung bình
0.71270803 CZK
Vị trí: 42/100
Biên độ hàng năm
0.68340792
–
0.74529256
CZK
Năm ổn định
-0.92%
2024
Tỷ giá trung bình
0.72338016 CZK
Vị trí: 50/100
Biên độ hàng năm
0.69837716
–
0.75462792
CZK
Năm ổn định
+2.02%
2025
Tỷ giá trung bình
0.70242869 CZK
Vị trí: 34/100
Biên độ hàng năm
0.65275492
–
0.75524106
CZK
Năm biến động
-11.64%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.66092686 CZK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.64347645
–
0.67573239
CZK
Năm ổn định
+2.34%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.