728x90 / 970x90

Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Koruna Cộng hòa Séc hôm nay

Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Koruna Cộng hòa Séc hiển thị giá trị hiện tại của Đồng Việt Nam được định giá bằng Koruna Cộng hòa Séc. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại VND sang CZK

Cập nhật
Đồng Việt Nam 1 VND = Koruna Cộng hòa Séc 0.00082703 CZK
+0.23% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức cao nhất
Thấp nhất Kč0.00082483 Hiện tại Kč0.00082703 Cao nhất Kč0.00082743
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Đồng Việt Nam sang Koruna Cộng hòa Séc

Theo dõi xu hướng tỷ giá VND sang CZK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá VND/CZK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 VND sang CZK.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00082703 CZK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.000002 CZK
+0.23%
7 ngày qua
+0.000012 CZK
+1.46%
30 ngày qua
+0.000028 CZK
+3.53%
1 năm qua
+0.000043 CZK
+5.47%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
99/100
Biên độ cao
Thấp nhất
0.00077015
Hôm nay
0.00082703
Cao nhất
0.00082743
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.41%
Tháng 10
-1.36%
Tháng 11
-0.77%
Tháng 12
+1.10%
Tháng 1
-0.46%
Tháng 2
+2.02%
Tháng 3
-1.78%
Tháng 4
+0.40%
Tháng 5
+1.80%
Tháng 6
-1.27%
Tháng 7
-0.18%
Tháng 8
+3.30%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá VND/CZK trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 VND sang CZK.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 0.00099793 CZK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · VND tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.00099793 CZK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.0009345 – 0.00108421 CZK
Năm biến động -0.61%
2023
Tỷ giá trung bình 0.00093116 CZK
Vị trí: 66/100
Biên độ hàng năm
0.00089461 – 0.00097388 CZK
VND giảm giá -3.36%
2024
Tỷ giá trung bình 0.00092678 CZK
Vị trí: 64/100
Biên độ hàng năm
0.0008866 – 0.00096931 CZK
VND tăng giá +3.71%
2025
Tỷ giá trung bình 0.00084274 CZK
Vị trí: 21/100
Biên độ hàng năm
0.00077694 – 0.00097971 CZK
Năm biến động -17.96%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.00080135 CZK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.00077015 – 0.00082743 CZK
VND tăng giá +5.47%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.