728x90 / 970x90
Tỷ giá Vatu Vanuatu sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Vatu Vanuatu sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Vatu Vanuatu được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại VUV sang DKK
Cập nhật
1
VUV
=
0.05556119
DKK
+0.15% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 VUV = kr0.05556119 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = VT17.99817389 VUV
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
kr0.05545166
Hiện tại
kr0.05556119
Cao nhất
kr0.05557597
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Vatu Vanuatu sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá VUV sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá VUV/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 VUV sang DKK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.05556119 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.000083 DKK
+0.15%
7 ngày qua
+0.000503 DKK
+0.91%
30 ngày qua
+0.001079 DKK
+1.98%
1 năm qua
+0.002429 DKK
+4.57%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
100/100
Thấp nhất
0.05112091 Hôm nay
0.05556119 Cao nhất
0.05557597
0.05112091 Hôm nay
0.05556119 Cao nhất
0.05557597
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.15%
Tháng 10
-0.91%
Tháng 11
-1.05%
Tháng 12
-0.17%
Tháng 1
+1.46%
Tháng 2
+2.40%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.18%
Tháng 7
-0.07%
Tháng 8
+2.07%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá VUV/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 VUV sang DKK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 0.06053082 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · VUV tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.06053082 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.05699745
–
0.06486467
DKK
Năm biến động
+1.88%
2023
Tỷ giá trung bình
0.05807708 DKK
Vị trí: 62/100
Biên độ hàng năm
0.05571168
–
0.06002954
DKK
VUV giảm giá
-3.43%
2024
Tỷ giá trung bình
0.05808025 DKK
Vị trí: 62/100
Biên độ hàng năm
0.05613862
–
0.06071158
DKK
VUV tăng giá
+6.75%
2025
Tỷ giá trung bình
0.05531419 DKK
Vị trí: 19/100
Biên độ hàng năm
0.05185171
–
0.06133855
DKK
Năm biến động
-14.09%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.05407887 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.05112091
–
0.05557597
DKK
VUV tăng giá
+6.77%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.