Tỷ giá Guilder Tây Ấn Hà Lan sang Koruna Cộng hòa Séc hôm nay

Tỷ giá Guilder Tây Ấn Hà Lan sang Koruna Cộng hòa Séc hiển thị giá trị hiện tại của Guilder Tây Ấn Hà Lan được định giá bằng Koruna Cộng hòa Séc. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại ANG sang CZK

Cập nhật
Guilder Tây Ấn Hà Lan 1 ANG = Koruna Cộng hòa Séc 12.03796592 CZK
+0.38% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Ở giữa
Thấp nhất Kč11.98555866 Hiện tại Kč12.03796592 Cao nhất Kč12.06812849
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Guilder Tây Ấn Hà Lan sang Koruna Cộng hòa Séc

Theo dõi xu hướng tỷ giá ANG sang CZK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá ANG/CZK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 ANG sang CZK.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
12.03796592 CZK
2026-09-30
24 giờ qua
+0.046051 CZK
+0.38%
7 ngày qua
+0.149528 CZK
+1.26%
30 ngày qua
+0.392403 CZK
+3.37%
1 năm qua
+0.446467 CZK
+3.85%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
96/100
Biên độ cao
Thấp nhất
11.24392905
Hôm nay
12.03796592
Cao nhất
12.06812849
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.04%
Tháng 10
-1.17%
Tháng 11
-1.06%
Tháng 12
-0.46%
Tháng 1
-0.06%
Tháng 2
+3.19%
Tháng 3
-1.71%
Tháng 4
+0.23%
Tháng 5
+1.76%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-1.04%
Tháng 8
+3.18%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá ANG/CZK trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 ANG sang CZK.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 12.96349833 CZK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · ANG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 12.96349833 CZK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
11.75465271 – 14.27882711 CZK
Năm biến động +3.20%
2023
Tỷ giá trung bình 12.32133829 CZK
Vị trí: 48/100
Biên độ hàng năm
11.6828581 – 13.03695722 CZK
ANG giảm giá -0.95%
2024
Tỷ giá trung bình 12.88596219 CZK
Vị trí: 94/100
Biên độ hàng năm
12.36628153 – 13.50445877 CZK
ANG tăng giá +9.20%
2025
Tỷ giá trung bình 12.20882657 CZK
Vị trí: 38/100
Biên độ hàng năm
11.45090782 – 13.66369159 CZK
Năm biến động -14.75%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 11.73682305 CZK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
11.24392905 – 12.06812849 CZK
ANG tăng giá +4.43%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.