Tỷ giá Guilder Tây Ấn Hà Lan sang Franc Comoros hôm nay
Tỷ giá Guilder Tây Ấn Hà Lan sang Franc Comoros hiển thị giá trị hiện tại của Guilder Tây Ấn Hà Lan được định giá bằng Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại ANG sang KMF
Cập nhật
1
ANG
=
241.8995
KMF
+0.07% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 ANG = CF241.8995 KMF
Tỷ giá nghịch đảo
1 KMF = ƒ0.00413395 ANG
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
CF241.8995
Hiện tại
CF241.8995
Cao nhất
CF241.8995
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Guilder Tây Ấn Hà Lan sang Franc Comoros
Theo dõi xu hướng tỷ giá ANG sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ANG/KMF
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 ANG sang KMF.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
241.8995 KMF
2026-09-30
24 giờ qua
+0.162262 KMF
+0.07%
7 ngày qua
+1.67609 KMF
+0.70%
30 ngày qua
+4.469332 KMF
+1.88%
1 năm qua
+7.82112 KMF
+3.34%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
95/100
Thấp nhất
230.16753911 Hôm nay
241.8995 Cao nhất
242.45808492
230.16753911 Hôm nay
241.8995 Cao nhất
242.45808492
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+1.19%
Tháng 10
-0.23%
Tháng 11
-0.94%
Tháng 12
-1.19%
Tháng 1
+0.48%
Tháng 2
+2.76%
Tháng 3
-1.11%
Tháng 4
+0.36%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.27%
Tháng 7
-0.58%
Tháng 8
+1.88%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ANG/KMF trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 ANG sang KMF.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 259.37794644 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · ANG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
259.37794644 KMF
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
238.17502615
–
284.72605438
KMF
Năm biến động
+5.84%
2023
Tỷ giá trung bình
252.8432756 KMF
Vị trí: 70/100
Biên độ hàng năm
242.86274868
–
261.19955011
KMF
ANG giảm giá
-3.45%
2024
Tỷ giá trung bình
252.58958427 KMF
Vị trí: 68/100
Biên độ hàng năm
244.53015504
–
263.69190957
KMF
ANG tăng giá
+7.04%
2025
Tỷ giá trung bình
243.57592042 KMF
Vị trí: 27/100
Biên độ hàng năm
231.84345698
–
268.1449837
KMF
Năm biến động
-10.96%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
237.87499353 KMF
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
230.16753911
–
242.45808492
KMF
ANG tăng giá
+3.10%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.