Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Tenge Kazakhstan hôm nay
Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Tenge Kazakhstan hiển thị giá trị hiện tại của Peso Cuba có thể chuyển đổi được định giá bằng Tenge Kazakhstan. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại CUC sang KZT
Cập nhật
1
CUC
=
439.096037
KZT
-0.16% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 CUC = ₸439.096037 KZT
Tỷ giá nghịch đảo
1 KZT = $0.00227741 CUC
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
₸439.096037
Hiện tại
₸439.096037
Cao nhất
₸440.039496
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Tenge Kazakhstan
Theo dõi xu hướng tỷ giá CUC sang KZT trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CUC/KZT
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 CUC sang KZT.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
439.096037 KZT
2026-09-30
24 giờ qua
-0.697876 KZT
-0.16%
7 ngày qua
-8.262455 KZT
-1.85%
30 ngày qua
-26.874396 KZT
-5.77%
1 năm qua
-110.415889 KZT
-20.09%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
0/100
Thấp nhất
439.096037 Hôm nay
439.096037 Cao nhất
549.511926
439.096037 Hôm nay
439.096037 Cao nhất
549.511926
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-3.33%
Tháng 10
-3.07%
Tháng 11
-0.69%
Tháng 12
-0.86%
Tháng 1
-1.91%
Tháng 2
-4.23%
Tháng 3
-2.53%
Tháng 4
+5.19%
Tháng 5
-2.18%
Tháng 6
-1.46%
Tháng 7
-2.40%
Tháng 8
-4.20%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CUC/KZT trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 CUC sang KZT.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2025 · 521.37951613 KZT
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
461.64873896 KZT
Vị trí: 8/100
Biên độ hàng năm
415.301482
–
524.208255
KZT
Năm biến động
+6.38%
2023
Tỷ giá trung bình
456.45906896 KZT
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
431.212324
–
479.957809
KZT
CUC giảm giá
-1.09%
2024
Tỷ giá trung bình
469.61234958 KZT
Vị trí: 20/100
Biên độ hàng năm
439.189661
–
525.815066
KZT
Năm biến động
+14.56%
2025
Tỷ giá trung bình
521.37951613 KZT
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
487.926197
–
549.511926
KZT
Năm biến động
-3.34%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
471.75164142 KZT
Vị trí: 24/100
Biên độ hàng năm
439.096037
–
512.842629
KZT
Năm biến động
-13.46%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.