Tỷ giá Đô la New Zealand sang Shilling Tanzania hôm nay

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Shilling Tanzania hiển thị giá trị hiện tại của Đô la New Zealand được định giá bằng Shilling Tanzania. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại NZD sang TZS

Cập nhật
Đô la New Zealand 1 NZD = Shilling Tanzania 1,486.93 TZS
-0.46% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất TSh1,482.97 Hiện tại TSh1,486.93 Cao nhất TSh1,499.34
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la New Zealand sang Shilling Tanzania

Theo dõi xu hướng tỷ giá NZD sang TZS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá NZD/TZS

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 NZD sang TZS.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1,486.93 TZS
2026-09-30
24 giờ qua
-6.905072 TZS
-0.46%
7 ngày qua
-28.258304 TZS
-1.87%
30 ngày qua
-87.611568 TZS
-5.56%
1 năm qua
+64.093532 TZS
+4.50%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
57/100
Biên độ trung bình
Thấp nhất
1,356.21
Hôm nay
1,486.93
Cao nhất
1,584.7
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-1.38%
Tháng 10
+0.64%
Tháng 11
+0.56%
Tháng 12
+8.97%
Tháng 1
-1.14%
Tháng 2
-2.59%
Tháng 3
+3.27%
Tháng 4
+2.36%
Tháng 5
-3.78%
Tháng 6
+4.24%
Tháng 7
+0.77%
Tháng 8
-4.43%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá NZD/TZS trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 NZD sang TZS.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2024 · 1,582.35 TZS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · NZD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1,478.88 TZS
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1,297.57 – 1,617.88 TZS
Năm biến động -6.16%
2023
Tỷ giá trung bình 1,486.76 TZS
Vị trí: 8/100
Biên độ hàng năm
1,424.64 – 1,594.8 TZS
NZD tăng giá +7.44%
2024
Tỷ giá trung bình 1,582.35 TZS
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1,327.58 – 1,733.6 TZS
Năm biến động -14.86%
2025
Tỷ giá trung bình 1,490.55 TZS
Vị trí: 11/100
Biên độ hàng năm
1,356.21 – 1,624.63 TZS
Năm biến động +4.59%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1,519.34 TZS
Vị trí: 39/100
Biên độ hàng năm
1,422.19 – 1,584.7 TZS
NZD tăng giá +4.51%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.