728x90 / 970x90
Tỷ giá Đô la Bermuda sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Đô la Bermuda sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Bermuda được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại BMD sang DKK
Cập nhật
1
BMD
=
6.588095
DKK
+0.34% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 BMD = kr6.588095 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = $0.15178895 BMD
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
kr6.571076
Hiện tại
kr6.588095
Cao nhất
kr6.588095
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Bermuda sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá BMD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá BMD/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 BMD sang DKK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
6.588095 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.022362 DKK
+0.34%
7 ngày qua
+0.057235 DKK
+0.88%
30 ngày qua
+0.135615 DKK
+2.10%
1 năm qua
+0.227078 DKK
+3.57%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
100/100
Thấp nhất
6.200966 Hôm nay
6.588095 Cao nhất
6.588095
6.200966 Hôm nay
6.588095 Cao nhất
6.588095
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+1.74%
Tháng 10
-0.52%
Tháng 11
-1.05%
Tháng 12
-0.87%
Tháng 1
+0.37%
Tháng 2
+1.88%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-0.76%
Tháng 8
+2.17%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá BMD/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 BMD sang DKK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 7.07630542 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · BMD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
7.07630542 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
6.494915
–
7.757
DKK
Năm biến động
+6.25%
2023
Tỷ giá trung bình
6.89011116 DKK
Vị trí: 70/100
Biên độ hàng năm
6.62852
–
7.126827
DKK
BMD giảm giá
-2.87%
2024
Tỷ giá trung bình
6.89540311 DKK
Vị trí: 71/100
Biên độ hàng năm
6.664889
–
7.2078
DKK
BMD tăng giá
+6.75%
2025
Tỷ giá trung bình
6.6152477 DKK
Vị trí: 26/100
Biên độ hàng năm
6.290787
–
7.282235
DKK
Năm biến động
-11.60%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
6.45558533 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
6.200966
–
6.588095
DKK
BMD tăng giá
+3.63%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.