728x90 / 970x90
Tỷ giá Nhân dân tệ sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Nhân dân tệ sang Krone Na Uy hiển thị giá trị hiện tại của Nhân dân tệ được định giá bằng Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại CNY sang NOK
Cập nhật
1
CNY
=
1.42476951
NOK
+0.59% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 CNY = kr1.42476951 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = ¥0.70186791 CNY
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
kr1.41431404
Hiện tại
kr1.42476951
Cao nhất
kr1.42476951
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Nhân dân tệ sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá CNY sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CNY/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 CNY sang NOK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1.42476951 NOK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.008357 NOK
+0.59%
7 ngày qua
+0.014462 NOK
+1.03%
30 ngày qua
+0.03122 NOK
+2.24%
1 năm qua
+0.021797 NOK
+1.55%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
67/100
Thấp nhất
1.34971448 Hôm nay
1.42476951 Cao nhất
1.46181967
1.34971448 Hôm nay
1.42476951 Cao nhất
1.46181967
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.08%
Tháng 10
+0.60%
Tháng 11
+0.64%
Tháng 12
-3.72%
Tháng 1
+0.03%
Tháng 2
+1.37%
Tháng 3
-4.03%
Tháng 4
+0.46%
Tháng 5
+6.47%
Tháng 6
-3.90%
Tháng 7
-0.93%
Tháng 8
+2.65%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CNY/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 CNY sang NOK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2024 · 1.49832229 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.42794147 NOK
Vị trí: 26/100
Biên độ hàng năm
1.35060148
–
1.52953626
NOK
Năm biến động
+2.11%
2023
Tỷ giá trung bình
1.49344467 NOK
Vị trí: 95/100
Biên độ hàng năm
1.38905493
–
1.57985028
NOK
Năm biến động
+1.22%
2024
Tỷ giá trung bình
1.49832229 NOK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1.43718179
–
1.56792287
NOK
CNY tăng giá
+8.54%
2025
Tỷ giá trung bình
1.44530764 NOK
Vị trí: 44/100
Biên độ hàng năm
1.37255378
–
1.5933446
NOK
Năm biến động
-7.45%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.40307848 NOK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.34971448
–
1.46181967
NOK
Năm ổn định
-1.11%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.