728x90 / 970x90

Tỷ giá Koruna Cộng hòa Séc sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Koruna Cộng hòa Séc sang Đô la Hồng Kông hiển thị giá trị hiện tại của Koruna Cộng hòa Séc được định giá bằng Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại CZK sang HKD

Cập nhật
Koruna Cộng hòa Séc 1 CZK = Đô la Hồng Kông 0.36472913 HKD
-0.39% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất $0.36472913 Hiện tại $0.36472913 Cao nhất $0.36612261
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Koruna Cộng hòa Séc sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá CZK sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CZK/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 CZK sang HKD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.36472913 HKD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.001422 HKD
-0.39%
7 ngày qua
-0.004047 HKD
-1.10%
30 ngày qua
-0.01155 HKD
-3.07%
1 năm qua
-0.010542 HKD
-2.81%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
0/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
0.36472913
Hôm nay
0.36472913
Cao nhất
0.38752135
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-2.10%
Tháng 10
+1.34%
Tháng 11
+1.01%
Tháng 12
+0.79%
Tháng 1
+0.20%
Tháng 2
-2.89%
Tháng 3
+1.68%
Tháng 4
-0.21%
Tháng 5
-1.66%
Tháng 6
+1.29%
Tháng 7
+1.00%
Tháng 8
-2.91%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CZK/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 CZK sang HKD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.37329785 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · CZK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.33591624 HKD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.3049912 – 0.36789939 HKD
Năm biến động -2.88%
2023
Tỷ giá trung bình 0.35294355 HKD
Vị trí: 46/100
Biên độ hàng năm
0.33298858 – 0.372869 HKD
CZK tăng giá +0.95%
2024
Tỷ giá trung bình 0.33617713 HKD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.31912458 – 0.34943244 HKD
CZK giảm giá -8.67%
2025
Tỷ giá trung bình 0.35723381 HKD
Vị trí: 57/100
Biên độ hàng năm
0.31660323 – 0.37959397 HKD
Năm biến động +18.35%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.37329785 HKD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.36472913 – 0.38752135 HKD
CZK giảm giá -3.37%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.