728x90 / 970x90
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Tugrik Mông Cổ hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Tugrik Mông Cổ hiển thị giá trị hiện tại của Krone Đan Mạch được định giá bằng Tugrik Mông Cổ. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại DKK sang MNT
Cập nhật
1
DKK
=
546.28841873
MNT
-0.34% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 DKK = ₮546.28841873 MNT
Tỷ giá nghịch đảo
1 MNT = kr0.00183053 DKK
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
₮546.28841873
Hiện tại
₮546.28841873
Cao nhất
₮547.70329852
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Tugrik Mông Cổ
Theo dõi xu hướng tỷ giá DKK sang MNT trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/MNT
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 DKK sang MNT.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
546.28841873 MNT
2026-09-29
24 giờ qua
-1.860585 MNT
-0.34%
7 ngày qua
-4.78755 MNT
-0.87%
30 ngày qua
-11.481617 MNT
-2.06%
1 năm qua
-19.312962 MNT
-3.41%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
13/100
Thấp nhất
542.20788542 Hôm nay
546.28841873 Cao nhất
574.10409926
542.20788542 Hôm nay
546.28841873 Cao nhất
574.10409926
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-1.92%
Tháng 10
+0.31%
Tháng 11
+1.06%
Tháng 12
+0.26%
Tháng 1
-0.11%
Tháng 2
-1.83%
Tháng 3
+1.21%
Tháng 4
-0.59%
Tháng 5
-1.85%
Tháng 6
+2.03%
Tháng 7
+0.87%
Tháng 8
-2.13%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/MNT trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 DKK sang MNT.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 554.47077373 MNT
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · DKK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
441.50763568 MNT
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
417.61261158
–
490.39428635
MNT
Năm biến động
+12.09%
2023
Tỷ giá trung bình
502.62044411 MNT
Vị trí: 54/100
Biên độ hàng năm
481.98858961
–
530.88773965
MNT
DKK tăng giá
+4.26%
2024
Tỷ giá trung bình
497.10850076 MNT
Vị trí: 49/100
Biên độ hàng năm
471.43372458
–
511.12625559
MNT
DKK giảm giá
-7.74%
2025
Tỷ giá trung bình
528.0602537 MNT
Vị trí: 77/100
Biên độ hàng năm
466.61498839
–
571.91572374
MNT
Năm biến động
+19.26%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
554.47077373 MNT
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
542.20788542
–
574.10409926
MNT
DKK giảm giá
-3.05%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.