728x90 / 970x90
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Đài Loan mới hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Đài Loan mới hiển thị giá trị hiện tại của Krone Đan Mạch được định giá bằng Đô la Đài Loan mới. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại DKK sang TWD
Cập nhật
1
DKK
=
4.83774141
TWD
-0.08% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 DKK = NT$4.83774141 TWD
Tỷ giá nghịch đảo
1 TWD = kr0.20670803 DKK
Biên độ 24 giờ ·
Ở giữa
Thấp nhất
NT$4.83266459
Hiện tại
NT$4.83774141
Cao nhất
NT$4.84535795
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Đài Loan mới
Theo dõi xu hướng tỷ giá DKK sang TWD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/TWD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 DKK sang TWD.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
4.83774141 TWD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.003942 TWD
-0.08%
7 ngày qua
-0.01459 TWD
-0.30%
30 ngày qua
-0.065598 TWD
-1.34%
1 năm qua
+0.049655 TWD
+1.04%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
33/100
Thấp nhất
4.73878745 Hôm nay
4.83774141 Cao nhất
5.03872792
4.73878745 Hôm nay
4.83774141 Cao nhất
5.03872792
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.61%
Tháng 10
+2.46%
Tháng 11
+0.98%
Tháng 12
+1.74%
Tháng 1
-1.04%
Tháng 2
+0.03%
Tháng 3
-0.16%
Tháng 4
-1.24%
Tháng 5
-0.19%
Tháng 6
+2.57%
Tháng 7
-1.16%
Tháng 8
-1.48%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/TWD trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 DKK sang TWD.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 4.91867526 TWD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
4.20965886 TWD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
4.02731306
–
4.41359357
TWD
DKK tăng giá
+4.12%
2023
Tỷ giá trung bình
4.52122823 TWD
Vị trí: 44/100
Biên độ hàng năm
4.32039983
–
4.68794549
TWD
DKK tăng giá
+3.12%
2024
Tỷ giá trung bình
4.65631176 TWD
Vị trí: 63/100
Biên độ hàng năm
4.5081875
–
4.80318836
TWD
Năm ổn định
2025
Tỷ giá trung bình
4.71396146 TWD
Vị trí: 71/100
Biên độ hàng năm
4.4241322
–
5.0081749
TWD
Năm biến động
+8.39%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
4.91867526 TWD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
4.82697508
–
5.03872792
TWD
Năm ổn định
-1.84%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.