728x90 / 970x90
Tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Đài Loan mới được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại TWD sang DKK
Cập nhật
1
TWD
=
0.20670803
DKK
+0.08% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 TWD = kr0.20670803 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = NT$4.83774141 TWD
Biên độ 24 giờ ·
Ở giữa
Thấp nhất
kr0.2063831
Hiện tại
kr0.20670803
Cao nhất
kr0.20692518
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Đài Loan mới sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá TWD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TWD/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 TWD sang DKK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.20670803 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.000168 DKK
+0.08%
7 ngày qua
+0.000622 DKK
+0.30%
30 ngày qua
+0.002765 DKK
+1.36%
1 năm qua
-0.002144 DKK
-1.03%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
66/100
Thấp nhất
0.19846279 Hôm nay
0.20670803 Cao nhất
0.21102445
0.19846279 Hôm nay
0.20670803 Cao nhất
0.21102445
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.61%
Tháng 10
-2.40%
Tháng 11
-0.97%
Tháng 12
-1.71%
Tháng 1
+1.05%
Tháng 2
-0.03%
Tháng 3
+0.16%
Tháng 4
+1.25%
Tháng 5
+0.19%
Tháng 6
-2.51%
Tháng 7
+1.17%
Tháng 8
+1.50%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TWD/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 TWD sang DKK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 0.23764113 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.23764113 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.22657274
–
0.24830451
DKK
TWD giảm giá
-3.96%
2023
Tỷ giá trung bình
0.22129218 DKK
Vị trí: 52/100
Biên độ hàng năm
0.21331306
–
0.23146006
DKK
TWD giảm giá
-3.02%
2024
Tỷ giá trung bình
0.2148194 DKK
Vị trí: 33/100
Biên độ hàng năm
0.20819504
–
0.22181864
DKK
Năm ổn định
+
2025
Tỷ giá trung bình
0.21231066 DKK
Vị trí: 26/100
Biên độ hàng năm
0.19967354
–
0.22603303
DKK
Năm biến động
-7.74%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.20332916 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.19846279
–
0.20716908
DKK
Năm ổn định
+1.87%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.