Tỷ giá Cedi Ghana sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Cedi Ghana sang Dobra São Tomé và Príncipe hiển thị giá trị hiện tại của Cedi Ghana được định giá bằng Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại GHS sang STD

Cập nhật
Cedi Ghana 1 GHS = Dobra São Tomé và Príncipe 1,911.34 STD
-0.27% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất Db1,911.34 Hiện tại Db1,911.34 Cao nhất Db1,914.99
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Cedi Ghana sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá GHS sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá GHS/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 GHS sang STD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1,911.34 STD
2026-09-29
24 giờ qua
-5.112018 STD
-0.27%
7 ngày qua
-15.100354 STD
-0.78%
30 ngày qua
-67.238702 STD
-3.40%
1 năm qua
+115.81409 STD
+6.45%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
40/100
Biên độ trung bình
Thấp nhất
1,768.82
Hôm nay
1,911.34
Cao nhất
2,128.65
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+14.90%
Tháng 10
-3.88%
Tháng 11
+7.91%
Tháng 12
-3.99%
Tháng 1
+3.57%
Tháng 2
-3.06%
Tháng 3
-1.76%
Tháng 4
+4.64%
Tháng 5
+4.06%
Tháng 6
-2.75%
Tháng 7
+3.50%
Tháng 8
-3.40%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá GHS/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 GHS sang STD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 2,607.74 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2,607.74 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1,560.43 – 3,448.65 STD
Năm biến động -20.56%
2023
Tỷ giá trung bình 1,937.52 STD
Vị trí: 36/100
Biên độ hàng năm
1,769.65 – 2,734.31 STD
Năm biến động -32.02%
2024
Tỷ giá trung bình 1,553.6 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1,352.34 – 1,872.08 STD
Năm biến động -18.38%
2025
Tỷ giá trung bình 1,807.96 STD
Vị trí: 24/100
Biên độ hàng năm
1,428.7 – 2,184.49 STD
Năm biến động +39.90%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1,983.49 STD
Vị trí: 41/100
Biên độ hàng năm
1,884.61 – 2,128.65 STD
Năm biến động -9.86%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.