728x90 / 970x90
Tỷ giá Franc Guinea sang Đô la Hồng Kông hôm nay
Tỷ giá Franc Guinea sang Đô la Hồng Kông hiển thị giá trị hiện tại của Franc Guinea được định giá bằng Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại GNF sang HKD
Cập nhật
1
GNF
=
0.00089144
HKD
Không đổi
Tỷ giá hối đoái
1 GNF = $0.00089144 HKD
Tỷ giá nghịch đảo
1 HKD = FG1,121.79 GNF
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
$0.00089096
Hiện tại
$0.00089144
Cao nhất
$0.00089372
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Guinea sang Đô la Hồng Kông
Theo dõi xu hướng tỷ giá GNF sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá GNF/HKD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 GNF sang HKD.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00089144 HKD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.000000 HKD
-0.01%
7 ngày qua
-0.000003 HKD
-0.29%
30 ngày qua
-0.000002 HKD
-0.19%
1 năm qua
-0.000005 HKD
-0.56%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
39/100
Thấp nhất
0.00088512 Hôm nay
0.00089144 Cao nhất
0.00090141
0.00088512 Hôm nay
0.00089144 Cao nhất
0.00090141
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.13%
Tháng 10
Tháng 11
-0.68%
Tháng 12
+0.39%
Tháng 1
+0.94%
Tháng 2
+0.06%
Tháng 3
-0.10%
Tháng 4
+0.06%
Tháng 5
+0.32%
Tháng 6
+0.18%
Tháng 7
-0.92%
Tháng 8
+0.33%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá GNF/HKD trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 GNF sang HKD.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2023 · 0.00090842 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00088941 HKD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.00083506
–
0.0009216
HKD
GNF tăng giá
+6.56%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00090842 HKD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.00088931
–
0.00092449
HKD
Năm ổn định
+0.94%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00090609 HKD
Vị trí: 88/100
Biên độ hàng năm
0.00089485
–
0.00091448
HKD
Năm ổn định
-0.79%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00089958 HKD
Vị trí: 54/100
Biên độ hàng năm
0.00088769
–
0.00091625
HKD
Năm ổn định
-1.07%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00089259 HKD
Vị trí: 17/100
Biên độ hàng năm
0.00088512
–
0.00089774
HKD
Năm ổn định
+0.26%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.