728x90 / 970x90

Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Krone Na Uy hôm nay

Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Krone Na Uy hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Hồng Kông được định giá bằng Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại HKD sang NOK

Cập nhật
Đô la Hồng Kông 1 HKD = Krone Na Uy 1.22219487 NOK
+0.70% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức cao nhất
Thấp nhất kr1.21031289 Hiện tại kr1.22219487 Cao nhất kr1.22219487
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Krone Na Uy

Theo dõi xu hướng tỷ giá HKD sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá HKD/NOK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 HKD sang NOK.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1.22219487 NOK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.008531 NOK
+0.70%
7 ngày qua
+0.017689 NOK
+1.47%
30 ngày qua
+0.027456 NOK
+2.30%
1 năm qua
-0.060953 NOK
-4.75%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
35/100
Biên độ trung bình
Thấp nhất
1.17062191
Hôm nay
1.22219487
Cao nhất
1.31707568
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.14%
Tháng 10
-0.14%
Tháng 11
-0.39%
Tháng 12
-4.65%
Tháng 1
-1.45%
Tháng 2
+1.70%
Tháng 3
-4.59%
Tháng 4
-0.48%
Tháng 5
+6.79%
Tháng 6
-4.48%
Tháng 7
-1.32%
Tháng 8
+2.73%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá HKD/NOK trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 HKD sang NOK.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2024 · 1.37829339 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · HKD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.22795404 NOK
Vị trí: 5/100
Biên độ hàng năm
1.09530277 – 1.38656302 NOK
Năm biến động +10.57%
2023
Tỷ giá trung bình 1.34907727 NOK
Vị trí: 82/100
Biên độ hàng năm
1.24992757 – 1.4363234 NOK
Năm biến động +3.68%
2024
Tỷ giá trung bình 1.37829339 NOK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1.30261593 – 1.47242879 NOK
Năm biến động +12.51%
2025
Tỷ giá trung bình 1.33288088 NOK
Vị trí: 71/100
Biên độ hàng năm
1.25502491 – 1.47326799 NOK
Năm biến động -11.46%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.2198701 NOK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.17062191 – 1.29716392 NOK
HKD giảm giá -5.62%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.