Tỷ giá Franc Comoros sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Franc Comoros sang Dobra São Tomé và Príncipe hiển thị giá trị hiện tại của Franc Comoros được định giá bằng Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại KMF sang STD

Cập nhật
Franc Comoros 1 KMF = Dobra São Tomé và Príncipe 51.45910992 STD
-0.23% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất Db51.44123036 Hiện tại Db51.45910992 Cao nhất Db51.52486515
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Franc Comoros sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá KMF sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KMF/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 KMF sang STD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
51.45910992 STD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.116534 STD
-0.23%
7 ngày qua
-0.359041 STD
-0.69%
30 ngày qua
-0.968655 STD
-1.85%
1 năm qua
-1.719372 STD
-3.23%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
4/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
51.34055631
Hôm nay
51.45910992
Cao nhất
54.08205262
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-1.17%
Tháng 10
+0.24%
Tháng 11
+0.95%
Tháng 12
+1.20%
Tháng 1
-0.48%
Tháng 2
-2.68%
Tháng 3
+1.13%
Tháng 4
-0.36%
Tháng 5
-1.85%
Tháng 6
+1.29%
Tháng 7
+0.59%
Tháng 8
-1.85%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KMF/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 KMF sang STD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 52.36065562 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · KMF giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 47.48443132 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
44.26419508 – 50.20122797 STD
Năm biến động +1.89%
2023
Tỷ giá trung bình 49.60981238 STD
Vị trí: 44/100
Biên độ hàng năm
47.32249553 – 52.16500936 STD
KMF tăng giá +0.93%
2024
Tỷ giá trung bình 48.9666832 STD
Vị trí: 30/100
Biên độ hàng năm
46.88379618 – 50.55845081 STD
KMF giảm giá -6.32%
2025
Tỷ giá trung bình 51.11776547 STD
Vị trí: 75/100
Biên độ hàng năm
46.23258734 – 53.69111177 STD
Năm biến động +13.09%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 52.36065562 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
51.34055631 – 54.08205262 STD
KMF giảm giá -3.00%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.