Tỷ giá Tenge Kazakhstan sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Tenge Kazakhstan sang Dobra São Tomé và Príncipe hiển thị giá trị hiện tại của Tenge Kazakhstan được định giá bằng Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại KZT sang STD

Cập nhật
Tenge Kazakhstan 1 KZT = Dobra São Tomé và Príncipe 50.74470759 STD
+1.00% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức cao nhất
Thấp nhất Db50.63590928 Hiện tại Db50.74470759 Cao nhất Db50.74470759
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Tenge Kazakhstan sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá KZT sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KZT/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 KZT sang STD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
50.74470759 STD
2026-09-29
24 giờ qua
+0.501292 STD
+1.00%
7 ngày qua
+0.937226 STD
+1.88%
30 ngày qua
+2.926652 STD
+6.12%
1 năm qua
+10.196361 STD
+25.15%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
100/100
Biên độ cao
Thấp nhất
40.54834653
Hôm nay
50.74470759
Cao nhất
50.74470759
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+3.45%
Tháng 10
+3.17%
Tháng 11
+0.69%
Tháng 12
+0.87%
Tháng 1
+1.95%
Tháng 2
+4.42%
Tháng 3
+2.59%
Tháng 4
-4.93%
Tháng 5
+2.23%
Tháng 6
+1.48%
Tháng 7
+2.46%
Tháng 8
+4.38%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KZT/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 KZT sang STD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2023 · 49.52510593 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 48.12635784 STD
Vị trí: 79/100
Biên độ hàng năm
40.78949597 – 55.30969909 STD
Năm biến động +1.36%
2023
Tỷ giá trung bình 49.52510593 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
46.42449728 – 52.92981957 STD
Năm biến động -1.30%
2024
Tỷ giá trung bình 47.56279175 STD
Vị trí: 71/100
Biên độ hàng năm
42.3757352 – 50.73389011 STD
Năm biến động -12.71%
2025
Tỷ giá trung bình 42.76852644 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
40.54834653 – 45.66633261 STD
Năm biến động +3.46%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 47.23119592 STD
Vị trí: 66/100
Biên độ hàng năm
43.44763625 – 50.74470759 STD
Năm biến động +15.56%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.