Tỷ giá Córdoba Nicaragua sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Córdoba Nicaragua sang Dobra São Tomé và Príncipe hiển thị giá trị hiện tại của Córdoba Nicaragua được định giá bằng Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại NIO sang STD

Cập nhật
Córdoba Nicaragua 1 NIO = Dobra São Tomé và Príncipe 605.28132116 STD
+0.06% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất Db605.13593981 Hiện tại Db605.28132116 Cao nhất Db607.87887055
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Córdoba Nicaragua sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá NIO sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá NIO/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 NIO sang STD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
605.28132116 STD
2026-09-29
24 giờ qua
+0.354865 STD
+0.06%
7 ngày qua
+0.053269 STD
+0.01%
30 ngày qua
-1.521511 STD
-0.25%
1 năm qua
-1.059985 STD
-0.17%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
40/100
Biên độ trung bình
Thấp nhất
601.99734581
Hôm nay
605.28132116
Cao nhất
610.23445379
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.36%
Tháng 10
-0.03%
Tháng 11
+0.04%
Tháng 12
+0.35%
Tháng 1
+0.73%
Tháng 2
-0.06%
Tháng 3
-0.17%
Tháng 4
Tháng 5
+0.21%
Tháng 6
-0.40%
Tháng 7
-0.45%
Tháng 8
+0.35%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá NIO/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 NIO sang STD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 618.08986817 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 618.08986817 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
573.14011709 – 662.59847898 STD
Năm biến động +4.87%
2023
Tỷ giá trung bình 618.05406365 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
605.73229279 – 632.85502454 STD
NIO giảm giá -2.92%
2024
Tỷ giá trung bình 605.78754942 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
602.34331006 – 610.14333376 STD
Năm ổn định -0.27%
2025
Tỷ giá trung bình 605.80555855 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
596.14611966 – 613.16054904 STD
Năm ổn định -0.06%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 605.99197519 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
601.99734581 – 610.23445379 STD
Năm ổn định +0.04%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.