728x90 / 970x90
Tỷ giá Krone Na Uy sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Krone Na Uy sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Krone Na Uy được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại NOK sang DKK
Cập nhật
1
NOK
=
0.68705967
DKK
-0.42% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 NOK = kr0.68705967 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = kr1.45547766 NOK
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
kr0.68705967
Hiện tại
kr0.68705967
Cao nhất
kr0.69225493
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Na Uy sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá NOK sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NOK/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 NOK sang DKK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.68705967 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
-0.002895 DKK
-0.42%
7 ngày qua
-0.004212 DKK
-0.61%
30 ngày qua
-0.001852 DKK
-0.27%
1 năm qua
+0.05005 DKK
+7.86%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
85/100
Thấp nhất
0.62352308 Hôm nay
0.68705967 Cao nhất
0.69848659
0.62352308 Hôm nay
0.68705967 Cao nhất
0.69848659
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.30%
Tháng 10
-0.53%
Tháng 11
-0.61%
Tháng 12
+3.62%
Tháng 1
+1.70%
Tháng 2
-0.03%
Tháng 3
+3.62%
Tháng 4
+1.05%
Tháng 5
-4.66%
Tháng 6
+3.36%
Tháng 7
+0.61%
Tháng 8
-0.60%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NOK/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 NOK sang DKK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 0.73679553 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · NOK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.73679553 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.69712647
–
0.7874871
DKK
Năm biến động
-4.12%
2023
Tỷ giá trung bình
0.65290428 DKK
Vị trí: 16/100
Biên độ hàng năm
0.62040045
–
0.70990722
DKK
Năm biến động
-6.49%
2024
Tỷ giá trung bình
0.64134644 DKK
Vị trí: 5/100
Biên độ hàng năm
0.61812091
–
0.6634861
DKK
NOK giảm giá
-4.60%
2025
Tỷ giá trung bình
0.63668133 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.61634904
–
0.66051803
DKK
Năm ổn định
-0.36%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.67596789 DKK
Vị trí: 39/100
Biên độ hàng năm
0.63068658
–
0.69848659
DKK
NOK tăng giá
+8.94%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.