728x90 / 970x90

Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Krone Na Uy hôm nay

Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Krone Na Uy hiển thị giá trị hiện tại của Krone Đan Mạch được định giá bằng Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại DKK sang NOK

Cập nhật
Krone Đan Mạch 1 DKK = Krone Na Uy 1.45242209 NOK
+0.19% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức cao nhất
Thấp nhất kr1.44455453 Hiện tại kr1.45242209 Cao nhất kr1.45242209
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Krone Na Uy

Theo dõi xu hướng tỷ giá DKK sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá DKK/NOK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 DKK sang NOK.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1.45242209 NOK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.002783 NOK
+0.19%
7 ngày qua
+0.004247 NOK
+0.29%
30 ngày qua
-0.000424 NOK
-0.03%
1 năm qua
-0.116923 NOK
-7.45%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
12/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
1.43166671
Hôm nay
1.45242209
Cao nhất
1.60378988
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.30%
Tháng 10
+0.53%
Tháng 11
+0.62%
Tháng 12
-3.49%
Tháng 1
-1.67%
Tháng 2
+0.03%
Tháng 3
-3.49%
Tháng 4
-1.04%
Tháng 5
+4.88%
Tháng 6
-3.25%
Tháng 7
-0.61%
Tháng 8
+0.39%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá DKK/NOK trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 DKK sang NOK.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2025 · 1.57087904 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · DKK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.35828669 NOK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.26986207 – 1.43445994 NOK
Năm biến động +4.30%
2023
Tỷ giá trung bình 1.53291794 NOK
Vị trí: 82/100
Biên độ hàng năm
1.40863478 – 1.61186214 NOK
Năm biến động +6.94%
2024
Tỷ giá trung bình 1.55963407 NOK
Vị trí: 95/100
Biên độ hàng năm
1.50719058 – 1.61780646 NOK
DKK tăng giá +4.82%
2025
Tỷ giá trung bình 1.57087904 NOK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1.51396322 – 1.62245731 NOK
Năm ổn định +0.36%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.48032393 NOK
Vị trí: 57/100
Biên độ hàng năm
1.43166671 – 1.58557361 NOK
DKK giảm giá -8.40%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.