728x90 / 970x90

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Won Hàn Quốc hôm nay

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Won Hàn Quốc hiển thị giá trị hiện tại của Đô la New Zealand được định giá bằng Won Hàn Quốc. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại NZD sang KRW

Cập nhật
Đô la New Zealand 1 NZD = Won Hàn Quốc 767.35925323 KRW
+0.16% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất ₩767.35925323 Hiện tại ₩767.35925323 Cao nhất ₩771.76962353
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Đô la New Zealand sang Won Hàn Quốc

Theo dõi xu hướng tỷ giá NZD sang KRW trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá NZD/KRW

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 NZD sang KRW.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
767.35925323 KRW
2026-09-29
24 giờ qua
+1.218777 KRW
+0.16%
7 ngày qua
-9.158189 KRW
-1.18%
30 ngày qua
-47.298096 KRW
-5.81%
1 năm qua
-46.440245 KRW
-5.71%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
1/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
765.56685844
Hôm nay
767.35925323
Cao nhất
903.80480407
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.06%
Tháng 10
+2.95%
Tháng 11
-1.39%
Tháng 12
+5.03%
Tháng 1
-0.88%
Tháng 2
+0.85%
Tháng 3
+0.11%
Tháng 4
+3.86%
Tháng 5
-2.15%
Tháng 6
-3.82%
Tháng 7
-4.57%
Tháng 8
-5.27%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá NZD/KRW trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 NZD sang KRW.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 843.48639091 KRW
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 818.87156895 KRW
Vị trí: 41/100
Biên độ hàng năm
791.73300926 – 853.76983851 KRW
Năm ổn định -1.51%
2023
Tỷ giá trung bình 801.42030536 KRW
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
770.4757177 – 839.47025026 KRW
Năm ổn định +2.13%
2024
Tỷ giá trung bình 824.38521529 KRW
Vị trí: 55/100
Biên độ hàng năm
802.67319138 – 851.43868838 KRW
Năm ổn định +1.08%
2025
Tỷ giá trung bình 826.79259253 KRW
Vị trí: 60/100
Biên độ hàng năm
809.06517217 – 864.17597358 KRW
Năm ổn định +0.44%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 843.48639091 KRW
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
765.56685844 – 903.80480407 KRW
Năm biến động -7.73%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.