728x90 / 970x90

Tỷ giá Sol Peru sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Sol Peru sang Đô la Hồng Kông hiển thị giá trị hiện tại của Sol Peru được định giá bằng Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại PEN sang HKD

Cập nhật
Sol Peru 1 PEN = Đô la Hồng Kông 2.3074417 HKD
-0.11% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất $2.30724816 Hiện tại $2.3074417 Cao nhất $2.30862043
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Sol Peru sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá PEN sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PEN/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PEN sang HKD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
2.3074417 HKD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.002479 HKD
-0.11%
7 ngày qua
-0.017373 HKD
-0.75%
30 ngày qua
-0.020131 HKD
-0.86%
1 năm qua
+0.075868 HKD
+3.40%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
71/100
Biên độ cao
Thấp nhất
2.22223136
Hôm nay
2.3074417
Cao nhất
2.34231422
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.42%
Tháng 10
+0.63%
Tháng 11
-0.07%
Tháng 12
+0.23%
Tháng 1
+0.75%
Tháng 2
-3.93%
Tháng 3
-1.38%
Tháng 4
+3.20%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
+1.08%
Tháng 7
+0.34%
Tháng 8
-1.04%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PEN/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PEN sang HKD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 2.3052502 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.04376856 HKD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.95406017 – 2.1547187 HKD
PEN tăng giá +5.11%
2023
Tỷ giá trung bình 2.09439221 HKD
Vị trí: 19/100
Biên độ hàng năm
2.00635429 – 2.19596085 HKD
Năm ổn định +2.71%
2024
Tỷ giá trung bình 2.07958995 HKD
Vị trí: 14/100
Biên độ hàng năm
2.01558906 – 2.13286044 HKD
Năm ổn định -1.98%
2025
Tỷ giá trung bình 2.18787711 HKD
Vị trí: 55/100
Biên độ hàng năm
2.05750394 – 2.32582796 HKD
Năm biến động +11.85%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 2.3052502 HKD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
2.22223136 – 2.34231422 HKD
Năm ổn định -0.23%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.