Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Guilder Tây Ấn Hà Lan hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Guilder Tây Ấn Hà Lan hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Guilder Tây Ấn Hà Lan. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại PGK sang ANG

Cập nhật
Kina Papua New Guinean 1 PGK = Guilder Tây Ấn Hà Lan 0.39554112 ANG
-1.45% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất ƒ0.39542648 Hiện tại ƒ0.39554112 Cao nhất ƒ0.40276762
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Guilder Tây Ấn Hà Lan

Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang ANG trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/ANG

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang ANG.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.39554112 ANG
2026-09-30
24 giờ qua
-0.005829 ANG
-1.45%
7 ngày qua
-0.006142 ANG
-1.53%
30 ngày qua
-0.006999 ANG
-1.74%
1 năm qua
-0.025238 ANG
-6.00%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
0/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
0.39542648
Hôm nay
0.39554112
Cao nhất
0.42784583
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.87%
Tháng 10
-1.70%
Tháng 11
+0.47%
Tháng 12
-0.27%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.55%
Tháng 3
+0.33%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
-2.03%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/ANG trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang ANG.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 0.51133277 ANG
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.51133277 ANG
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.50160926 – 0.65099722 ANG
Năm biến động +0.13%
2023
Tỷ giá trung bình 0.50042894 ANG
Vị trí: 89/100
Biên độ hàng năm
0.47537262 – 0.5136196 ANG
PGK giảm giá -6.49%
2024
Tỷ giá trung bình 0.4631976 ANG
Vị trí: 53/100
Biên độ hàng năm
0.44365101 – 0.48753251 ANG
PGK giảm giá -6.93%
2025
Tỷ giá trung bình 0.43295358 ANG
Vị trí: 24/100
Biên độ hàng năm
0.41422547 – 0.45286143 ANG
PGK giảm giá -5.35%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.40827578 ANG
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.39542648 – 0.42329804 ANG
PGK giảm giá -5.80%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.