728x90 / 970x90

Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Đô la Hồng Kông hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại PGK sang HKD

Cập nhật
Kina Papua New Guinean 1 PGK = Đô la Hồng Kông 1.73294199 HKD
-1.53% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất $1.73293845 Hiện tại $1.73294199 Cao nhất $1.7651606
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang HKD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1.73294199 HKD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.026966 HKD
-1.53%
7 ngày qua
-0.029054 HKD
-1.65%
30 ngày qua
-0.025661 HKD
-1.46%
1 năm qua
-0.110624 HKD
-6.00%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
0/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
1.73293845
Hôm nay
1.73294199
Cao nhất
1.85958769
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.77%
Tháng 10
-1.55%
Tháng 11
+0.42%
Tháng 12
+0.06%
Tháng 1
-1.01%
Tháng 2
-0.35%
Tháng 3
+0.28%
Tháng 4
-0.53%
Tháng 5
-0.22%
Tháng 6
-1.60%
Tháng 7
+0.59%
Tháng 8
-2.01%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang HKD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 2.22182823 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.22182823 HKD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
2.17342228 – 2.83443549 HKD
Năm biến động +0.36%
2023
Tỷ giá trung bình 2.17488964 HKD
Vị trí: 89/100
Biên độ hàng năm
2.05771033 – 2.25914242 HKD
PGK giảm giá -6.50%
2024
Tỷ giá trung bình 2.00584803 HKD
Vị trí: 50/100
Biên độ hàng năm
1.91196053 – 2.11413411 HKD
PGK giảm giá -7.18%
2025
Tỷ giá trung bình 1.88241527 HKD
Vị trí: 22/100
Biên độ hàng năm
1.79889237 – 1.96546189 HKD
PGK giảm giá -4.51%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.78813801 HKD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.73293845 – 1.84574833 HKD
PGK giảm giá -5.10%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.