Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Dinar Serbia hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Dinar Serbia hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Dinar Serbia. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại PGK sang RSD

Cập nhật
Kina Papua New Guinean 1 PGK = Dinar Serbia 22.87330641 RSD
-1.11% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất Дин.22.83888799 Hiện tại Дин.22.87330641 Cao nhất Дин.23.27071924
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Dinar Serbia

Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang RSD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/RSD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang RSD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
22.87330641 RSD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.256283 RSD
-1.11%
7 ngày qua
-0.140932 RSD
-0.61%
30 ngày qua
+0.092918 RSD
+0.41%
1 năm qua
-0.6046 RSD
-2.58%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
27/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
22.39442074
Hôm nay
22.87330641
Cao nhất
24.16088912
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.62%
Tháng 10
-2.03%
Tháng 11
-0.66%
Tháng 12
-1.33%
Tháng 1
-0.80%
Tháng 2
+1.76%
Tháng 3
-0.80%
Tháng 4
+0.10%
Tháng 5
+1.55%
Tháng 6
-2.85%
Tháng 7
-0.18%
Tháng 8
+0.21%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/RSD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang RSD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 31.69157651 RSD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 31.69157651 RSD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
29.1053942 – 40.27902017 RSD
Năm biến động +6.01%
2023
Tỷ giá trung bình 30.11245827 RSD
Vị trí: 82/100
Biên độ hàng năm
28.09176117 – 31.65442759 RSD
Năm biến động -9.62%
2024
Tỷ giá trung bình 27.81763403 RSD
Vị trí: 55/100
Biên độ hàng năm
26.33908256 – 29.21968366 RSD
PGK giảm giá -0.54%
2025
Tỷ giá trung bình 25.09633616 RSD
Vị trí: 23/100
Biên độ hàng năm
23.06323001 – 28.71835916 RSD
Năm biến động -15.73%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 23.13544075 RSD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
22.39442074 – 23.83181956 RSD
Năm ổn định -2.47%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.