728x90 / 970x90
Tỷ giá Bảng Sudan sang Kina Papua New Guinean hôm nay
Tỷ giá Bảng Sudan sang Kina Papua New Guinean hiển thị giá trị hiện tại của Bảng Sudan được định giá bằng Kina Papua New Guinean. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại SDG sang PGK
Cập nhật
1
SDG
=
0.00753204
PGK
+1.65% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 SDG = K0.00753204 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = ج.س.132.76609883 SDG
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
K0.00739476
Hiện tại
K0.00753204
Cao nhất
K0.00753204
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Bảng Sudan sang Kina Papua New Guinean
Theo dõi xu hướng tỷ giá SDG sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SDG/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 SDG sang PGK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00753204 PGK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.000122 PGK
+1.65%
7 ngày qua
+0.000123 PGK
+1.67%
30 ngày qua
+0.000139 PGK
+1.88%
1 năm qua
+0.00046 PGK
+6.50%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
100/100
Thấp nhất
0.00695553 Hôm nay
0.00753204 Cao nhất
0.00753204
0.00695553 Hôm nay
0.00753204 Cao nhất
0.00753204
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.86%
Tháng 10
+1.73%
Tháng 11
-0.47%
Tháng 12
+0.27%
Tháng 1
+1.17%
Tháng 2
+0.64%
Tháng 3
-0.25%
Tháng 4
+0.55%
Tháng 5
+0.29%
Tháng 6
+1.61%
Tháng 7
-0.80%
Tháng 8
+2.18%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SDG/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 SDG sang PGK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.00729192 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · SDG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00716534 PGK
Vị trí: 90/100
Biên độ hàng năm
0.00601902
–
0.00810601
PGK
Năm biến động
-23.62%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00604057 PGK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.00581816
–
0.00681857
PGK
Năm biến động
+1.88%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00650891 PGK
Vị trí: 37/100
Biên độ hàng năm
0.00615391
–
0.00676579
PGK
SDG tăng giá
+7.06%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00689485 PGK
Vị trí: 68/100
Biên độ hàng năm
0.00659235
–
0.00718424
PGK
SDG tăng giá
+4.93%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00729192 PGK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.00703026
–
0.00753204
PGK
SDG tăng giá
+6.28%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.