Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Bảng Sudan hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Bảng Sudan hiển thị giá trị hiện tại của Kina Papua New Guinean được định giá bằng Bảng Sudan. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại PGK sang SDG

Cập nhật
Kina Papua New Guinean 1 PGK = Bảng Sudan 132.80458987 SDG
-1.53% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất ج.س.132.76609883 Hiện tại ج.س.132.80458987 Cao nhất ج.س.135.23091635
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinean sang Bảng Sudan

Theo dõi xu hướng tỷ giá PGK sang SDG trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/SDG

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 PGK sang SDG.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
132.80458987 SDG
2026-09-30
24 giờ qua
-2.069167 SDG
-1.53%
7 ngày qua
-2.174312 SDG
-1.61%
30 ngày qua
-2.462284 SDG
-1.82%
1 năm qua
-8.591278 SDG
-6.08%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
0/100
Biên độ thấp
Thấp nhất
132.76609883
Hôm nay
132.80458987
Cao nhất
143.77054078
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.87%
Tháng 10
-1.70%
Tháng 11
+0.47%
Tháng 12
-0.27%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.64%
Tháng 3
+0.25%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.80%
Tháng 8
-2.11%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/SDG trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 PGK sang SDG.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2023 · 165.63320594 SDG
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 141.60437786 SDG
Vị trí: 16/100
Biên độ hàng năm
123.36519962 – 166.1400062 SDG
Năm biến động +30.93%
2023
Tỷ giá trung bình 165.63320594 SDG
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
146.65828619 – 171.87578842 SDG
Năm biến động -1.85%
2024
Tỷ giá trung bình 153.72588733 SDG
Vị trí: 58/100
Biên độ hàng năm
147.80248407 – 162.49831013 SDG
PGK giảm giá -6.59%
2025
Tỷ giá trung bình 145.08974571 SDG
Vị trí: 28/100
Biên độ hàng năm
139.19364416 – 151.69106512 SDG
PGK giảm giá -4.70%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 137.08355774 SDG
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
132.76609883 – 142.24233032 SDG
PGK giảm giá -5.88%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.