Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Krone Na Uy hiển thị giá trị hiện tại của Dobra São Tomé và Príncipe được định giá bằng Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại STD sang NOK
Cập nhật
1
STD
=
0.00043104
NOK
+0.92% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 STD = kr0.00043104 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = Db2,319.99 STD
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
kr0.00042611
Hiện tại
kr0.00043104
Cao nhất
kr0.00043104
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá STD sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá STD/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 STD sang NOK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00043104 NOK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.000004 NOK
+0.92%
7 ngày qua
+0.000007 NOK
+1.66%
30 ngày qua
+0.000011 NOK
+2.54%
1 năm qua
-0.000017 NOK
-3.82%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
40/100
Thấp nhất
0.00041136 Hôm nay
0.00043104 Cao nhất
0.00046017
0.00041136 Hôm nay
0.00043104 Cao nhất
0.00046017
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.04%
Tháng 10
+
Tháng 11
-0.44%
Tháng 12
-4.33%
Tháng 1
-1.31%
Tháng 2
+1.91%
Tháng 3
-4.64%
Tháng 4
-0.45%
Tháng 5
+6.86%
Tháng 6
-4.49%
Tháng 7
-1.36%
Tháng 8
+2.96%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá STD/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 STD sang NOK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2024 · 0.00048265 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · STD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00043344 NOK
Vị trí: 9/100
Biên độ hàng năm
0.00039981
–
0.00047842
NOK
Năm biến động
+2.77%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00046767 NOK
Vị trí: 72/100
Biên độ hàng năm
0.00042906
–
0.00050337
NOK
Năm biến động
+6.40%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00048265 NOK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.00045657
–
0.00051348
NOK
Năm biến động
+11.90%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00046632 NOK
Vị trí: 70/100
Biên độ hàng năm
0.00043824
–
0.00051503
NOK
Năm biến động
-11.28%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00042879 NOK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.00041136
–
0.00045396
NOK
STD giảm giá
-4.72%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.