728x90 / 970x90
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Somoni Tajikistan được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại TJS sang DKK
Cập nhật
1
TJS
=
0.71304187
DKK
+0.20% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 TJS = kr0.71304187 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = SM1.4024422 TJS
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
kr0.71115706
Hiện tại
kr0.71304187
Cao nhất
kr0.71304187
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Somoni Tajikistan sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá TJS sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TJS/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 TJS sang DKK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.71304187 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.001442 DKK
+0.20%
7 ngày qua
+0.00605 DKK
+0.86%
30 ngày qua
+0.015529 DKK
+2.23%
1 năm qua
+0.035522 DKK
+5.24%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
100/100
Thấp nhất
0.66475519 Hôm nay
0.71304187 Cao nhất
0.71304187
0.66475519 Hôm nay
0.71304187 Cao nhất
0.71304187
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+2.84%
Tháng 10
-0.95%
Tháng 11
-1.16%
Tháng 12
-1.88%
Tháng 1
-0.58%
Tháng 2
+1.02%
Tháng 3
+0.69%
Tháng 4
+2.24%
Tháng 5
+1.77%
Tháng 6
-0.74%
Tháng 7
-0.97%
Tháng 8
+2.01%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TJS/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 TJS sang DKK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.6923117 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · TJS tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.65205856 DKK
Vị trí: 26/100
Biên độ hàng năm
0.51393295
–
0.78500718
DKK
Năm biến động
+17.77%
2023
Tỷ giá trung bình
0.63814087 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.60611148
–
0.70500277
DKK
Năm biến động
-9.69%
2024
Tỷ giá trung bình
0.6395062 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.61497723
–
0.67232064
DKK
TJS tăng giá
+7.49%
2025
Tỷ giá trung bình
0.66434025 DKK
Vị trí: 48/100
Biên độ hàng năm
0.60371956
–
0.70500912
DKK
Năm biến động
+4.26%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.6923117 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.66475519
–
0.71304187
DKK
TJS tăng giá
+3.66%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.