728x90 / 970x90
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Đô la Hồng Kông hôm nay
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Đô la Hồng Kông hiển thị giá trị hiện tại của Somoni Tajikistan được định giá bằng Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại TJS sang HKD
Cập nhật
1
TJS
=
0.84984076
HKD
-0.02% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 TJS = $0.84984076 HKD
Tỷ giá nghịch đảo
1 HKD = SM1.17669102 TJS
Biên độ 24 giờ ·
Ở giữa
Thấp nhất
$0.84939061
Hiện tại
$0.84984076
Cao nhất
$0.85039665
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Somoni Tajikistan sang Đô la Hồng Kông
Theo dõi xu hướng tỷ giá TJS sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TJS/HKD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 TJS sang HKD.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.84984076 HKD
2026-09-29
24 giờ qua
-0.000135 HKD
-0.02%
7 ngày qua
-0.000808 HKD
-0.09%
30 ngày qua
+0.002279 HKD
+0.27%
1 năm qua
+0.02129 HKD
+2.57%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
90/100
Thấp nhất
0.81344411 Hôm nay
0.84984076 Cao nhất
0.85399576
0.81344411 Hôm nay
0.84984076 Cao nhất
0.85399576
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.99%
Tháng 10
-0.28%
Tháng 11
-0.17%
Tháng 12
-0.68%
Tháng 1
-0.80%
Tháng 2
-0.64%
Tháng 3
+1.85%
Tháng 4
+1.66%
Tháng 5
-0.05%
Tháng 6
+0.54%
Tháng 7
-0.26%
Tháng 8
-0.02%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TJS/HKD trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 TJS sang HKD.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.84004104 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.71964533 HKD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.59977361
–
0.8094493
HKD
Năm biến động
+11.09%
2023
Tỷ giá trung bình
0.7250492 HKD
Vị trí: 4/100
Biên độ hàng năm
0.71030802
–
0.78399719
HKD
TJS giảm giá
-6.85%
2024
Tỷ giá trung bình
0.72371409 HKD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.70938155
–
0.74493136
HKD
Năm ổn định
+0.15%
2025
Tỷ giá trung bình
0.78504657 HKD
Vị trí: 54/100
Biên độ hàng năm
0.70171074
–
0.84880694
HKD
Năm biến động
+18.18%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.84004104 HKD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.81344411
–
0.85399576
HKD
Năm ổn định
+0.90%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.