Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Kina Papua New Guinean hôm nay
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Kina Papua New Guinean hiển thị giá trị hiện tại của Somoni Tajikistan được định giá bằng Kina Papua New Guinean. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại TJS sang PGK
Cập nhật
1
TJS
=
0.49026134
PGK
+1.52% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 TJS = K0.49026134 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = SM2.03972846 TJS
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
K0.48172763
Hiện tại
K0.49026134
Cao nhất
K0.49040347
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Somoni Tajikistan sang Kina Papua New Guinean
Theo dõi xu hướng tỷ giá TJS sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TJS/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 TJS sang PGK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.49026134 PGK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.007317 PGK
+1.52%
7 ngày qua
+0.007354 PGK
+1.52%
30 ngày qua
+0.012154 PGK
+2.54%
1 năm qua
+0.033416 PGK
+7.31%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
100/100
Thấp nhất
0.44469193 Hôm nay
0.49026134 Cao nhất
0.49040347
0.44469193 Hôm nay
0.49026134 Cao nhất
0.49040347
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.22%
Tháng 10
+1.30%
Tháng 11
-0.58%
Tháng 12
-0.74%
Tháng 1
+0.21%
Tháng 2
-0.29%
Tháng 3
+1.57%
Tháng 4
+2.19%
Tháng 5
+0.17%
Tháng 6
+2.17%
Tháng 7
-0.85%
Tháng 8
+2.00%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TJS/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 TJS sang PGK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.4705371 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · TJS tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.32398974 PGK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.22226987
–
0.36794482
PGK
Năm biến động
+10.69%
2023
Tỷ giá trung bình
0.33347595 PGK
Vị trí: 6/100
Biên độ hàng năm
0.32048621
–
0.35198818
PGK
Năm ổn định
-0.38%
2024
Tỷ giá trung bình
0.36111121 PGK
Vị trí: 25/100
Biên độ hàng năm
0.3385315
–
0.38011978
PGK
Năm biến động
+7.89%
2025
Tỷ giá trung bình
0.41767441 PGK
Vị trí: 64/100
Biên độ hàng năm
0.3641092
–
0.46941354
PGK
Năm biến động
+23.76%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.4705371 PGK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.44469193
–
0.49040347
PGK
TJS tăng giá
+6.29%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.