Tỷ giá Som Uzbekistan sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Som Uzbekistan sang Dobra São Tomé và Príncipe hiển thị giá trị hiện tại của Som Uzbekistan được định giá bằng Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại UZS sang STD

Cập nhật
Som Uzbekistan 1 UZS = Dobra São Tomé và Príncipe 1.88468689 STD
+0.21% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất Db1.88429598 Hiện tại Db1.88468689 Cao nhất Db1.88573037
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Som Uzbekistan sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá UZS sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá UZS/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 UZS sang STD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
1.88468689 STD
2026-09-30
24 giờ qua
+0.003875 STD
+0.21%
7 ngày qua
-0.000621 STD
-0.03%
30 ngày qua
+0.009454 STD
+0.50%
1 năm qua
+0.045116 STD
+2.45%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
86/100
Biên độ cao
Thấp nhất
1.80822679
Hôm nay
1.88468689
Cao nhất
1.89743846
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.75%
Tháng 10
+0.74%
Tháng 11
-0.69%
Tháng 12
-2.49%
Tháng 1
+1.59%
Tháng 2
-0.48%
Tháng 3
+2.20%
Tháng 4
-0.47%
Tháng 5
-0.57%
Tháng 6
+0.09%
Tháng 7
+0.99%
Tháng 8
-0.03%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá UZS/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 UZS sang STD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 2.00665365 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.00665365 STD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
1.82843706 – 2.17560258 STD
Năm biến động +3.94%
2023
Tỷ giá trung bình 1.92742947 STD
Vị trí: 68/100
Biên độ hàng năm
1.79253707 – 2.03499386 STD
Năm biến động -11.13%
2024
Tỷ giá trung bình 1.76170833 STD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
1.72240017 – 1.81049731 STD
UZS giảm giá -4.13%
2025
Tỷ giá trung bình 1.77263776 STD
Vị trí: 4/100
Biên độ hàng năm
1.69588837 – 1.87734344 STD
UZS tăng giá +7.44%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.85670892 STD
Vị trí: 39/100
Biên độ hàng năm
1.80822679 – 1.89743846 STD
Năm ổn định +1.61%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.