728x90 / 970x90

Tỷ giá Tala Samoa sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Tala Samoa sang Krone Đan Mạch hiển thị giá trị hiện tại của Tala Samoa được định giá bằng Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại WST sang DKK

Cập nhật
Tala Samoa 1 WST = Krone Đan Mạch 2.39488713 DKK
+0.34% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Gần mức cao nhất
Thấp nhất kr2.38870043 Hiện tại kr2.39488713 Cao nhất kr2.39488713
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo
728x90 / 970x90

Biểu đồ tỷ giá Tala Samoa sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá WST sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá WST/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 WST sang DKK.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
2.39488713 DKK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.008129 DKK
+0.34%
7 ngày qua
+0.020806 DKK
+0.88%
30 ngày qua
+0.030735 DKK
+1.30%
1 năm qua
+0.110039 DKK
+4.82%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
91/100
Biên độ cao
Thấp nhất
2.24039526
Hôm nay
2.39488713
Cao nhất
2.40991049
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+1.51%
Tháng 10
-1.43%
Tháng 11
-1.05%
Tháng 12
+0.85%
Tháng 1
+1.90%
Tháng 2
+1.21%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.72%
Tháng 7
+0.23%
Tháng 8
+1.37%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá WST/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 WST sang DKK.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 2.6444415 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · WST tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.6444415 DKK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
2.47903379 – 2.82806585 DKK
Năm biến động +2.45%
2023
Tỷ giá trung bình 2.52249814 DKK
Vị trí: 58/100
Biên độ hàng năm
2.39739286 – 2.62160272 DKK
WST giảm giá -6.43%
2024
Tỷ giá trung bình 2.46264397 DKK
Vị trí: 38/100
Biên độ hàng năm
2.3803175 – 2.57421429 DKK
WST tăng giá +6.75%
2025
Tỷ giá trung bình 2.36558996 DKK
Vị trí: 5/100
Biên độ hàng năm
2.24936257 – 2.60079821 DKK
Năm biến động -12.11%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 2.3518419 DKK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
2.24039526 – 2.40991049 DKK
WST tăng giá +6.08%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.