Tỷ giá Quyền rút vốn đặc biệt sang Kina Papua New Guinean hôm nay
Tỷ giá Quyền rút vốn đặc biệt sang Kina Papua New Guinean hiển thị giá trị hiện tại của Quyền rút vốn đặc biệt được định giá bằng Kina Papua New Guinean. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại XDR sang PGK
Cập nhật
1
XDR
=
6.17457662
PGK
+1.47% · 24 giờ qua
Tỷ giá hối đoái
1 XDR = K6.17457662 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = SDR0.16195442 XDR
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức cao nhất
Thấp nhất
K6.06379176
Hiện tại
K6.17457662
Cao nhất
K6.17636673
Nguồn:
CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Quyền rút vốn đặc biệt sang Kina Papua New Guinean
Theo dõi xu hướng tỷ giá XDR sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá XDR/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 XDR sang PGK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
6.17457662 PGK
2026-09-29
24 giờ qua
+0.089669 PGK
+1.47%
7 ngày qua
+0.094409 PGK
+1.55%
30 ngày qua
+0.08572 PGK
+1.41%
1 năm qua
+0.06182 PGK
+1.01%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
69/100
Thấp nhất
5.73784126 Hôm nay
6.17457662 Cao nhất
6.3710192
5.73784126 Hôm nay
6.17457662 Cao nhất
6.3710192
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-2.15%
Tháng 10
+1.72%
Tháng 11
+0.64%
Tháng 12
+1.29%
Tháng 1
+0.87%
Tháng 2
-2.38%
Tháng 3
+1.56%
Tháng 4
-0.10%
Tháng 5
-1.80%
Tháng 6
+2.59%
Tháng 7
-3.64%
Tháng 8
+1.71%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá XDR/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 XDR sang PGK.
1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 6.17008701 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
4.83431041 PGK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
3.79716731
–
5.02703231
PGK
Năm biến động
-5.24%
2023
Tỷ giá trung bình
4.80693979 PGK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
4.67168369
–
5.06689391
PGK
XDR tăng giá
+7.86%
2024
Tỷ giá trung bình
5.1689998 PGK
Vị trí: 27/100
Biên độ hàng năm
4.92134628
–
5.41901764
PGK
XDR tăng giá
+4.40%
2025
Tỷ giá trung bình
5.75477375 PGK
Vị trí: 70/100
Biên độ hàng năm
5.16312988
–
6.24357874
PGK
Năm biến động
+15.78%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
6.17008701 PGK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
5.91945814
–
6.3710192
PGK
Năm ổn định
+0.66%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.