Tỷ giá Guilder Tây Ấn Hà Lan sang Dinar Serbia hôm nay

Tỷ giá Guilder Tây Ấn Hà Lan sang Dinar Serbia hiển thị giá trị hiện tại của Guilder Tây Ấn Hà Lan được định giá bằng Dinar Serbia. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại ANG sang RSD

Cập nhật
Guilder Tây Ấn Hà Lan 1 ANG = Dinar Serbia 57.9078352 RSD
+0.13% · 24 giờ qua
Biên độ 24 giờ · Ở giữa
Thấp nhất Дин.57.75920223 Hiện tại Дин.57.9078352 Cao nhất Дин.58.03077318
Nguồn: CurrencyConvert mid-market
Chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Guilder Tây Ấn Hà Lan sang Dinar Serbia

Theo dõi xu hướng tỷ giá ANG sang RSD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá ANG/RSD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 ANG sang RSD.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
57.9078352 RSD
2026-09-30
24 giờ qua
+0.07305 RSD
+0.13%
7 ngày qua
+0.568251 RSD
+0.99%
30 ngày qua
+1.271163 RSD
+2.25%
1 năm qua
+2.066521 RSD
+3.70%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
95/100
Biên độ cao
Thấp nhất
54.4637067
Hôm nay
57.9078352
Cao nhất
58.03077318
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+1.74%
Tháng 10
-0.33%
Tháng 11
-1.13%
Tháng 12
-1.06%
Tháng 1
+0.36%
Tháng 2
+2.33%
Tháng 3
-1.13%
Tháng 4
+0.65%
Tháng 5
+1.85%
Tháng 6
-1.28%
Tháng 7
-0.81%
Tháng 8
+2.34%
Tháng 9
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá ANG/RSD trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 ANG sang RSD.

1826 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2022 · 61.97994464 RSD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · ANG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 61.97994464 RSD
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
56.95520603 – 67.86090655 RSD
Năm biến động +5.87%
2023
Tỷ giá trung bình 60.17544038 RSD
Vị trí: 66/100
Biên độ hàng năm
57.86750752 – 62.17088057 RSD
ANG giảm giá -3.34%
2024
Tỷ giá trung bình 60.06115865 RSD
Vị trí: 64/100
Biên độ hàng năm
58.00547689 – 62.7246656 RSD
ANG tăng giá +6.87%
2025
Tỷ giá trung bình 57.92021161 RSD
Vị trí: 23/100
Biên độ hàng năm
55.16201117 – 63.41533421 RSD
Năm biến động -10.96%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 56.69202671 RSD
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
54.4637067 – 58.03077318 RSD
ANG tăng giá +3.61%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.